I. Ôn tập:
1> Cấu trúc sở hữu:
Lan's kite
Chi's bag
2> Hỏi và trả lời:
Is it Minh's ruler?
Yes, it is/ No, it isn't.
3> Bài tập: Trang 56,57 sách workbook.
II. Bài mới:
1> Cách sử dụng: a, an và lots of
a book, a ruler, a pencil,...
an apple, an egg,...
lots of books, lots of pencils,...
2> Cách sử dụng: These are
These are Linh's pens.
These are Mai's drums.
3> Câu hỏi với whose:
whose is this book? Đây là quyển sách của ai?
It is Minh's: Nó là của Minh
III. Luyện tập
IV. Bài về nhà:
Phụ huynh nhắc nhở các con ôn lại bài cũ và chuẩn bị bài mới.
Tuesday, March 25, 2014
Tuesday, March 18, 2014
Nội dung học ngày 18/3/2014
I> Ôn tập:
1> Ôn tập cấu trúc: Is she hot? Yes, she is/ No, she isn't
Are you cold? Yes, i'm/ No, i am not.
2> Làm bài tập trang 55 - work book
II> Nội dung bài mới: Unit 12
II> Nội dung bài mới: Unit 12
1> Cấu trúc:
Lan's picture: bức tranh của Lan
Hung's bag: cặp của Hung
2> Câu hỏi:
Is it Lan Chi's book? Yes, it is/ No, it isn't
III> Hoạt động:
Vẽ tranh và cùng đoán tranh của ai bằng các câu hỏi:
Is it Linh's picture?
Ai có nhieu câu trả lời đúng và nhanh nhất là người thắng cuộc.
IV> Bài về nhà:
Phụ huynh nhắc các con ôn lại bài và từ mới đa học.
Nội dung học ngày 11/3/2014
I> Ôn tập:
1> Ôn tập cấu trúc: She has got a small nose.
2> Cấu trúc:
I'm thirsty.
1> Ôn tập cấu trúc: She has got a small nose.
Has she got a small nos?
Yes, she has/ No, she hasn't
2> Làm bài tập trang 53, 54 - work book
II> Nội dung bài mới: Unit 11
1> Từ vựng:
II> Nội dung bài mới: Unit 11
1> Từ vựng:
hot: nóng
cold: lạnh
tired: met
wet: ướt
dry: khô
bored: chán
sad: buồn
happy: vui
thirsty: khát
hungry: đói
2> Cấu trúc:
I'm thirsty.
She is hungry.
He is hot.
Câu hỏi:
Is she hot? Yes, she is/ No, she isn't
III> Bài về nhà:
Phụ huynh nhắc các con ôn lại bài và từ mới đa học.
III> Bài về nhà:
Phụ huynh nhắc các con ôn lại bài và từ mới đa học.
Tuesday, March 4, 2014
Nội dung học ngày 4/3/2014
I> Khởi động:
http://www.youtube.com/watch?v=YBJ_-MyV2rU
II> Ôn tập:
1> Ôn lại các từ chỉ bộ phận cơ thể con người
2> Bài hát: trang 38/ student book.
3> Bài tập: Trang 49, 50 / work book
III> Nội dung bài mới: Trang 39, 40 - student book
1> Cách sử dụng can và can't ( can not)
I can sing but i can't fly
2> Câu hỏi :
What's the matter with you?
I'm thirsty
3> Hỏi người khác:
Has he got blue eyes?
Yes, he has.
IV> Luỵn tập:
1> Hoạt động 6 - student book:
Nhìn bức tranh, hỏi và trả lời, sử dụng cấu trúc " Has she got..."
V> Bài về nhà:
Các con hoàn thành nốt bài ôn tập trang 45, 46, hôm sau mang đi cho cô chấm và ôn lại bài cu.
http://www.youtube.com/watch?v=YBJ_-MyV2rU
II> Ôn tập:
1> Ôn lại các từ chỉ bộ phận cơ thể con người
2> Bài hát: trang 38/ student book.
3> Bài tập: Trang 49, 50 / work book
III> Nội dung bài mới: Trang 39, 40 - student book
1> Cách sử dụng can và can't ( can not)
I can sing but i can't fly
2> Câu hỏi :
What's the matter with you?
I'm thirsty
3> Hỏi người khác:
Has he got blue eyes?
Yes, he has.
IV> Luỵn tập:
1> Hoạt động 6 - student book:
Nhìn bức tranh, hỏi và trả lời, sử dụng cấu trúc " Has she got..."
V> Bài về nhà:
Các con hoàn thành nốt bài ôn tập trang 45, 46, hôm sau mang đi cho cô chấm và ôn lại bài cu.
Nội dung học ngày 25/ 02/2014
I> Ôn tập:
1> Ôn tập cấu trúc: I have got/ It has got.......
2> Làm bài tập trang 47, 48 - work book
II> Nội dung bài mới: Unit 10
1> Từ vựng: Ôn lại từ chỉ bộ phận con người
- head, hair, ear, eyes, ears, face, nose, finger, mouth, shoulder, arm, hand, knee, leg, toe, foot,...
2> Học cách tả người:
He has long hair
She has big mouth.
III> Bài về nhà:
Phụ huynh nhắc các con ôn lại bài và chuẩn bị bài mới.
1> Ôn tập cấu trúc: I have got/ It has got.......
2> Làm bài tập trang 47, 48 - work book
II> Nội dung bài mới: Unit 10
1> Từ vựng: Ôn lại từ chỉ bộ phận con người
- head, hair, ear, eyes, ears, face, nose, finger, mouth, shoulder, arm, hand, knee, leg, toe, foot,...
2> Học cách tả người:
He has long hair
She has big mouth.
III> Bài về nhà:
Phụ huynh nhắc các con ôn lại bài và chuẩn bị bài mới.
Subscribe to:
Posts (Atom)