Tuesday, March 25, 2014

Nội dung học ngày 25//3/2014

I. Ôn tập:

1> Cấu trúc sở hữu:
      Lan's kite
      Chi's bag

2> Hỏi và trả lời:
      Is it Minh's ruler?
      Yes, it is/ No, it isn't.

3> Bài tập: Trang 56,57 sách workbook.

II. Bài mới:

1>  Cách sử dụng: a, an và lots of

      a book, a ruler, a pencil,...
      an apple, an egg,...
      lots of books, lots of pencils,...

2> Cách sử dụng: These are

     These are Linh's pens.
     These are Mai's drums.

3> Câu hỏi với whose:

     whose is this book? Đây là quyển sách của ai?
     It is Minh's: Nó là của Minh

III. Luyện tập

IV. Bài về nhà:

     Phụ huynh nhắc nhở các con ôn lại bài cũ và chuẩn bị bài mới.


Tuesday, March 18, 2014

Nội dung học ngày 18/3/2014

I> Ôn tập:


1>  Ôn tập cấu trúc:    Is she hot? Yes, she is/ No, she isn't
                                           Are you cold? Yes, i'm/ No, i am not.

2> Làm bài tập trang 55 - work book

II> Nội dung bài mới:   Unit 12
     
 1>  Cấu trúc:
         Lan's picture: bức tranh của Lan
         Hung's bag: cặp của Hung
 
2> Câu hỏi:

       Is it Lan Chi's book? Yes, it is/ No, it isn't

III> Hoạt động:
  
       Vẽ tranh và cùng đoán tranh của ai bằng các câu hỏi:

       Is it Linh's picture? 
     
       Ai có nhieu câu trả lời đúng và nhanh nhất là người thắng cuộc.

IV> Bài về nhà:


      Phụ huynh nhắc các con ôn lại bài và từ mới đa học.

Nội dung học ngày 11/3/2014

I> Ôn tập:

1>  Ôn tập cấu trúc: She has got a small nose.
                           Has she got a small nos?
                           Yes, she has/ No, she hasn't
2> Làm bài tập trang 53, 54 - work book

II> Nội dung bài mới:   Unit 11
1> Từ vựng: 
    hot: nóng
    cold: lạnh
    tired: met
     wet: ướt
     dry: khô
     bored: chán
     sad: buồn
     happy: vui
     thirsty: khát
     hungry: đói

2> Cấu trúc:

    I'm thirsty.
   She is hungry.
   He is hot.

   Câu hỏi:
  
   Is she hot? Yes, she is/ No, she isn't

III> Bài về nhà:
Phụ huynh nhắc các con ôn lại bài và từ mới đa học.

Tuesday, March 4, 2014

Nội dung học ngày 4/3/2014

I> Khởi động:

http://www.youtube.com/watch?v=YBJ_-MyV2rU

II> Ôn tập:

1> Ôn lại các từ chỉ bộ phận cơ thể con người

2> Bài hát: trang 38/ student book.

3> Bài tập: Trang 49, 50 / work book

III> Nội dung bài mới: Trang 39, 40 - student book

1>  Cách sử dụng can và can't ( can not)

      I can sing but i can't fly

2> Câu hỏi :

     What's the matter with you?
     I'm thirsty

3> Hỏi người khác:
   
    Has he got blue eyes?
    Yes, he has.

IV> Luỵn tập:

1>  Hoạt động 6 - student book:

      Nhìn bức tranh, hỏi và trả lời, sử dụng cấu trúc " Has she got..."

V> Bài về nhà:

     Các con hoàn thành nốt bài ôn tập trang 45, 46, hôm sau mang đi cho cô chấm và ôn lại bài cu.

Nội dung học ngày 25/ 02/2014

I> Ôn tập:

1>  Ôn tập cấu trúc: I have got/ It has got.......

2> Làm bài tập trang 47, 48 - work book

II> Nội dung bài mới:   Unit 10

1> Từ vựng: Ôn lại từ chỉ bộ phận con người

    -  head, hair, ear, eyes, ears, face, nose, finger, mouth, shoulder, arm, hand, knee, leg, toe, foot,...

2> Học cách tả người:

     He has long hair
     She has big mouth.

III> Bài về nhà:

Phụ huynh nhắc các con ôn lại bài và chuẩn bị bài mới.