I> Khởi động:
http://www.youtube.com/watch?v=-zxcGKIMcOs
II> Ôn tập:
1> Ôn lại những nội dung đã học
- Từ vựng về chủ đề gia đình.
- Cách giới thiệu bản thân và người khác.
2> Luyện tập:
- Bài tập: Trang 28 ( work book)
- Kiểm tra: Trang 29, 30 ( work book)
III> Nội dung bài mới: UNIT 7
1> Từ vựng:
- Thin: gầy
- Fat: béo
- Big: to
- Small: nhỏ
- Tall: cao
- Short: thấp
- Giraffe: hươu cao cổ
- Naughty: nghịch ngợm, hư
- Elephant: con voi
- Monkey: con khỉ
- Young: trẻ, non
- Old: già
- No toes: không có ngón chân
2> Cách miêu tả con vật:
- It's very big: nó rất to
3> Khen 1 cái gì:
- What a big nose: cái mũi thật là to
- What a small mouth: cái mồm thật là nhỏ
IV> Bài về nhà:
Phụ huynh nhắc nhở các con học bài đầy đủ.
Bài luyện tập và kiểm tra các con đã được chấm và trả. Phụ huynh xem bài và nhắc nhở các con làm bài trang 29,30 ( nếu chưa xong) và hôm sau mang đi nộp để cô chấm.
Tuesday, December 17, 2013
Tuesday, December 10, 2013
Nội dung học ngày 10/12/2013
I> Khởi động
http://www.youtube.com/watch?v=cVY3TRT8zso
http://www.youtube.com/watch?v=hvzk5jkrEkM
II> Ôn tập:
1> Bài tập sách work book ( tráng 25, 26, 27)
2> Ôn lại từ mới:
Các từ mới chỉ thành viên trong gia đình: grandfather, grandmother, father, mother, ...
III> Nội dung bài mới:
1> Học cách hỏi và giới thiệu về các thành viên trong gia đình:
Who's that? Kia là ai?
That's my cousin. Đó là em họ tôi
How old is she? Cô ấy bao nhiêu tuổi?
She's ten. Cô ấy 10 tuổi.
2> Cách dùng her, his
Her name: tên của cô ấy
His name: tên của anh ấy.
IV> Luyện tập:
Nhìn tranh và giới thiệu về gia đình mình.
V> Bài về nhà:
Phụ huynh nhắc nhở các con ôn lại bài cũ cẩn thận.
http://www.youtube.com/watch?v=cVY3TRT8zso
http://www.youtube.com/watch?v=hvzk5jkrEkM
II> Ôn tập:
1> Bài tập sách work book ( tráng 25, 26, 27)
2> Ôn lại từ mới:
Các từ mới chỉ thành viên trong gia đình: grandfather, grandmother, father, mother, ...
III> Nội dung bài mới:
1> Học cách hỏi và giới thiệu về các thành viên trong gia đình:
Who's that? Kia là ai?
That's my cousin. Đó là em họ tôi
How old is she? Cô ấy bao nhiêu tuổi?
She's ten. Cô ấy 10 tuổi.
2> Cách dùng her, his
Her name: tên của cô ấy
His name: tên của anh ấy.
IV> Luyện tập:
Nhìn tranh và giới thiệu về gia đình mình.
V> Bài về nhà:
Phụ huynh nhắc nhở các con ôn lại bài cũ cẩn thận.
Tuesday, December 3, 2013
Nội dung học ngày 03/12/2013
I> Khởi động:
http://www.youtube.com/watch?v=V4HFZxPbHx0
http://www.youtube.com/watch?v=7MKmbyfhkkE
II> Ôn tập:
1> Ôn tập cấu trúc :
Is she a farmer?
Yes, she is/ No, she isn't.
2> Ôn lại các từ chỉ nghề nghiệp.
3> Luyện tập: Bài tập trang 23,24 ( sách work book)
III> Nội dung bài mới: UNIT 6
1> Học cách hỏi và trả lời:
Who's that?: Kia là ai
That's Helen: Đó là Helen.
She is my sister. Cô ấy là chị gái tôi.
2> Từ vựng:
Từ vựng về các thành viên trong gia đình:
- grandfather: ông
- grandmother: bà
- father: bố
- mother: mẹ
- sister: chị, em gái
- brother: anh, em trai
- aunt: dì
- uncle: chú, bác
- cousin: anh, chị em họ
3> Bài hát: Trang 22, student's book.
IV> Bài về nhà:
Phụ huynh nhắc nhở các con ôn bài đầy đue.
http://www.youtube.com/watch?v=V4HFZxPbHx0
http://www.youtube.com/watch?v=7MKmbyfhkkE
II> Ôn tập:
1> Ôn tập cấu trúc :
Is she a farmer?
Yes, she is/ No, she isn't.
2> Ôn lại các từ chỉ nghề nghiệp.
3> Luyện tập: Bài tập trang 23,24 ( sách work book)
III> Nội dung bài mới: UNIT 6
1> Học cách hỏi và trả lời:
Who's that?: Kia là ai
That's Helen: Đó là Helen.
She is my sister. Cô ấy là chị gái tôi.
2> Từ vựng:
Từ vựng về các thành viên trong gia đình:
- grandfather: ông
- grandmother: bà
- father: bố
- mother: mẹ
- sister: chị, em gái
- brother: anh, em trai
- aunt: dì
- uncle: chú, bác
- cousin: anh, chị em họ
3> Bài hát: Trang 22, student's book.
IV> Bài về nhà:
Phụ huynh nhắc nhở các con ôn bài đầy đue.
Tuesday, November 26, 2013
Nội dung học ngày 25/11/ 2013
I> Khởi động:
http://www.youtube.com/watch?v=UIaUoKRE4vc
II> Ôn tập:
1> Ôn lại các từ chỉ nghề nghiệp
2> Luyện tập: Bài tập trang 21,22 ( sách work book)
III> Nội dung bài mới:
1> Câu hỏi:
Is he a doctor? Có phải anh ấy là bác sĩ không?
Yes, she is / No, she isn't
2> Trò chơi:
Cả lớp chơi trò chơi, qua đó luyện tập từ mới và cấu trúc đã học
IV> Bài về nhà
Phụ huynh nhắc các con ôn lại bài cũ.
http://www.youtube.com/watch?v=UIaUoKRE4vc
II> Ôn tập:
1> Ôn lại các từ chỉ nghề nghiệp
2> Luyện tập: Bài tập trang 21,22 ( sách work book)
III> Nội dung bài mới:
1> Câu hỏi:
Is he a doctor? Có phải anh ấy là bác sĩ không?
Yes, she is / No, she isn't
2> Trò chơi:
Cả lớp chơi trò chơi, qua đó luyện tập từ mới và cấu trúc đã học
IV> Bài về nhà
Phụ huynh nhắc các con ôn lại bài cũ.
Nội dung học ngày 19/11/2013
I> Ôn tập:
1> Ôn lại các từ chỉ màu sắc và đồ vật
2> Luyện tập: Bài tập trang 18, 19, 20 ( sách work book)
II> Nội dung bài mới:
1> Từ chỉ nghề nghiệp:
- shopkeeper: người chủ cửa hàng
- doctor: bác sĩ
- teacher: thầy giáo, cô giáo
- bus driver: lái xe bus
- taxi driver: lái xe taxi
- farmer: nông dân
2> Cách giới thiệu về nghề nghiệp của 1 người:
- This is Tom. He is a doctor.
III> Bài về nhà:
Phụ huynh nhắc nhở các con học và làm bài đầy đủ.
1> Ôn lại các từ chỉ màu sắc và đồ vật
2> Luyện tập: Bài tập trang 18, 19, 20 ( sách work book)
II> Nội dung bài mới:
1> Từ chỉ nghề nghiệp:
- shopkeeper: người chủ cửa hàng
- doctor: bác sĩ
- teacher: thầy giáo, cô giáo
- bus driver: lái xe bus
- taxi driver: lái xe taxi
- farmer: nông dân
2> Cách giới thiệu về nghề nghiệp của 1 người:
- This is Tom. He is a doctor.
III> Bài về nhà:
Phụ huynh nhắc nhở các con học và làm bài đầy đủ.
Tuesday, November 12, 2013
Nội dung bài học ngày 12/11/2012
I> Ôn tập:
1> Hỏi và trả lời:
What's this?
It's a kite. It's a ball.
2> Các từ chỉ đồ vật: kite, ball, yoyo, bike,...
3> Ôn lại bài hát: Trang 14, pupil's book.
4> Luyện tập:
Bài tập trang 13, 14, 15, 16, sách workbook
II> Nội dung bài mới:
1> Từ mới: Các từ chỉ màu sắc:
green: xanh lá cây
blue: xanh nước biển
white: trắng
black: đen
pink: hồng
purple: tím
orange: da cam
red: đỏ
brown: nâu
yellow: vàng
2> Hỏi và trả lời về màu sắc:
What colour is it?
It's pink. It's blue,...
3> Luyện tập:
4> Trò chơi:
Cả lớp chơi trò chơi, thông qua đó ôn lại từ vựng và cấu trúc
III> Bài về nhà:
Phụ huynh nhắc nhở các con ôn bài và học bài đủ.
Các con làm nốt phiếu bài tập trang 15,16.
Buổi sau, phụ huynh nhắc các con mang bài tập đi cô chấm.
1> Hỏi và trả lời:
What's this?
It's a kite. It's a ball.
2> Các từ chỉ đồ vật: kite, ball, yoyo, bike,...
3> Ôn lại bài hát: Trang 14, pupil's book.
4> Luyện tập:
Bài tập trang 13, 14, 15, 16, sách workbook
II> Nội dung bài mới:
1> Từ mới: Các từ chỉ màu sắc:
green: xanh lá cây
blue: xanh nước biển
white: trắng
black: đen
pink: hồng
purple: tím
orange: da cam
red: đỏ
brown: nâu
yellow: vàng
2> Hỏi và trả lời về màu sắc:
What colour is it?
It's pink. It's blue,...
3> Luyện tập:
4> Trò chơi:
Cả lớp chơi trò chơi, thông qua đó ôn lại từ vựng và cấu trúc
III> Bài về nhà:
Phụ huynh nhắc nhở các con ôn bài và học bài đủ.
Các con làm nốt phiếu bài tập trang 15,16.
Buổi sau, phụ huynh nhắc các con mang bài tập đi cô chấm.
Tuesday, November 5, 2013
Nội dung học ngày 05/11/2013
I> Ôn tập:
1> Ôn lại số đếm từ 1 đến 10
2> Luyện tập:
Làm bài tập trang 11,12 (sách work book )
3> Chơi trò chơi:
Chơi trò chơi nhằm ôn lại cách đọc và viết các số.
II> Nội dung bài mới:
1> Cách hỏi và trả lời:
What's this: Đây là cái gì
It's a ball: Đây là 1 quả bóng.
2> Bài hát: Trang 14 ( pupil's book )
III> Chơi trò chơi:
Trò chơi ô chữ nhằm củng cố vốn từ vựng của các con.
IV> Bài về nhà:
Phụ huynh xem phiếu bài tập các con đã được chấm và trả; nhắc nhở các con học và làm bài đầy đủ
1> Ôn lại số đếm từ 1 đến 10
2> Luyện tập:
Làm bài tập trang 11,12 (sách work book )
3> Chơi trò chơi:
Chơi trò chơi nhằm ôn lại cách đọc và viết các số.
II> Nội dung bài mới:
1> Cách hỏi và trả lời:
What's this: Đây là cái gì
It's a ball: Đây là 1 quả bóng.
2> Bài hát: Trang 14 ( pupil's book )
III> Chơi trò chơi:
Trò chơi ô chữ nhằm củng cố vốn từ vựng của các con.
IV> Bài về nhà:
Phụ huynh xem phiếu bài tập các con đã được chấm và trả; nhắc nhở các con học và làm bài đầy đủ
Nội dung học ngày 29/10/2013
I> Ôn tập:
1> Nghe và làm theo: Open the book!
Stand up!
Sit down!
..........
2> Luyện tập:
Làm bài tập trang 9, 19 ( sách workbook)
II> Nội dung bài mới:
1> Số đếm:
one: 1
two: 2
three: 3
four: 4
five: 5
six: 6
seven: 7
eight: 8
nine: 9
ten: 10
2> Cách nói số ít và số nhiều:
Ví dụ: an apple và two apples
a pen và three pens
a book và ten books
Lưu ý: Thêm "s" vào sau đồ vật, hoa quả,...mà chúng ta muốn nói khi có từ 2 cái trở lên.
III> Chơi trò chơi:
IV> Bài về nhà:
Phụ huynh xem bài tập của các con đã được chấm và trả và nhắc nhở các con học và làm bài đầy đủ.
1> Nghe và làm theo: Open the book!
Stand up!
Sit down!
..........
2> Luyện tập:
Làm bài tập trang 9, 19 ( sách workbook)
II> Nội dung bài mới:
1> Số đếm:
one: 1
two: 2
three: 3
four: 4
five: 5
six: 6
seven: 7
eight: 8
nine: 9
ten: 10
2> Cách nói số ít và số nhiều:
Ví dụ: an apple và two apples
a pen và three pens
a book và ten books
Lưu ý: Thêm "s" vào sau đồ vật, hoa quả,...mà chúng ta muốn nói khi có từ 2 cái trở lên.
III> Chơi trò chơi:
IV> Bài về nhà:
Phụ huynh xem bài tập của các con đã được chấm và trả và nhắc nhở các con học và làm bài đầy đủ.
Nội dung học ngày 22/10/2013
I> Ôn tập:
1> Cách dùng a và an:
an apple, an orange, an egg,...
a banana, a pen,...
2> Cấu trúc:
Is it a pen?
Yes, it is/ No, it isn't.
3> Luyện tập:
Bài tập sách workbook, trang 7,8
II> Nội dung bài mới:
Open the book: Mở sách ra
Close the book: Gấp sách vào
Stand up: Đứng dạy
Sit down: Ngồi xuống
Point to the window: Chỉ tay vào cửa sổ
Look at the teacher: Nhìn cô giáo
Listen: Nghe
III> Chơi trò chơi:
IV> Bài về nhà
Phụ huynh nhắc nhở các con ôn bài và học bài đầy đủ
1> Cách dùng a và an:
an apple, an orange, an egg,...
a banana, a pen,...
2> Cấu trúc:
Is it a pen?
Yes, it is/ No, it isn't.
3> Luyện tập:
Bài tập sách workbook, trang 7,8
II> Nội dung bài mới:
Open the book: Mở sách ra
Close the book: Gấp sách vào
Stand up: Đứng dạy
Sit down: Ngồi xuống
Point to the window: Chỉ tay vào cửa sổ
Look at the teacher: Nhìn cô giáo
Listen: Nghe
III> Chơi trò chơi:
IV> Bài về nhà
Phụ huynh nhắc nhở các con ôn bài và học bài đầy đủ
Wednesday, October 16, 2013
Nội dung học ngày 15/ 10/ 2013
I> Ôn tập bài cũ:
1> Cấu trúc:
What is it?: Đây là cái gì
It's a banana: Đây là 1 quả chuối
2> Cách dùng a,an
an: umbrella, orange, ice cream, egg.
a: book, banana, pizza
3> Ôn lại từ mới: pizza, orange, banana, sandwich,...
4> Luyện tập:
Bài tập unit 2, work book
II> Nội dung bài mới:
1> Từ mới:
pen:
pencil
ruler
rubber
book
casette
2> Cách hỏi và trả lời:
Is it a pen? Đây có phải là 1 cái bút mực không?
Yes, it is: Phải
No, it isn't: Không
III> Chơi trò chơi:
Chơi trò chơi, qua đó ôn tập từ mới và cấu trúc
IV> Bài về nhà:
Phụ huynh xem 2 bài kiểm tra của các con ( đã được chấm và trả) và nhắc nhở các con học bài cũ.
Nội dung học ngày 08/10/2013
I> Ôn tập:
1> Kiểm tra bài cũ:
- Cách giới thiệu về người khác:
This is Lan: Đây là Lan
Welcome to the class: Chào mừng bạn đến lớp học.
- Bài hát: trang 2 ( pupil's book)
2> Luyện tập:
- Bài tập sách work book ( Unit 1)
* Học sinh đã làm 2 bài. Cô đã chấm và trả cả 2 bài.
II> Nội dung bài mới:
1> Học cách hỏi và trả lời về đồ vật:
- What is it ( What's it ) ? : Đây là cái gì
- It's a banana: Đây là 1 quả chuối
2> Từ mới:
- banana
- cake
- pizza
- sandwich
- apple
- egg
- ice cream
- orange
- umbrella
3> Cách sử dụng a, an
- an ice cream
- an apple
- an orange
- an umbrella
- a banana
III> Luyện tập
Trang 6, work book
IV> Bài về nhà:
Phụ huynh nhắc nhở các con ôn bài đầy đủ.
1> Kiểm tra bài cũ:
- Cách giới thiệu về người khác:
This is Lan: Đây là Lan
Welcome to the class: Chào mừng bạn đến lớp học.
- Bài hát: trang 2 ( pupil's book)
2> Luyện tập:
- Bài tập sách work book ( Unit 1)
* Học sinh đã làm 2 bài. Cô đã chấm và trả cả 2 bài.
II> Nội dung bài mới:
1> Học cách hỏi và trả lời về đồ vật:
- What is it ( What's it ) ? : Đây là cái gì
- It's a banana: Đây là 1 quả chuối
2> Từ mới:
- banana
- cake
- pizza
- sandwich
- apple
- egg
- ice cream
- orange
- umbrella
3> Cách sử dụng a, an
- an ice cream
- an apple
- an orange
- an umbrella
- a banana
III> Luyện tập
Trang 6, work book
IV> Bài về nhà:
Phụ huynh nhắc nhở các con ôn bài đầy đủ.
Tuesday, October 1, 2013
Nội dung học ngày 01/10/2013
UNIT 1
I> Kiểm tra bài cũ:
1> Hỏi và trả lời về bản thân:
What's your name?
My name is / I'm.......
How old are you?
I'm ..... years old.
How are you?
I'm fine, thank you.
2> Giới thiệu về người khác:
This is.......
Welcome to the class: Chào mừng bạn đến với lớp học.
3> Bảng chữ cái.
4> Đánh vần tên.
II> Nội dung bài mới:
1> Bài hát: Trang 2 và 3 - pupil's book
III> Luyện tập: Bài tập sách work book
1 bài đã được chấm và trả.
1 bài sẽ được trả vào hôm sau.
IV> Chơi trò chơi:
Cả lớp chơi trò chơi, nhắc lại từ vựng.
V> Bài về nhà:
Phụ huynh xem phiếu bài tập của các caon ( đã được chấm và trả ) và nhắc các con ôn lại từ mới, bảng chữ cái và luyện tập những cấu trúc đã học.
I> Kiểm tra bài cũ:
1> Hỏi và trả lời về bản thân:
What's your name?
My name is / I'm.......
How old are you?
I'm ..... years old.
How are you?
I'm fine, thank you.
2> Giới thiệu về người khác:
This is.......
Welcome to the class: Chào mừng bạn đến với lớp học.
3> Bảng chữ cái.
4> Đánh vần tên.
II> Nội dung bài mới:
1> Bài hát: Trang 2 và 3 - pupil's book
III> Luyện tập: Bài tập sách work book
1 bài đã được chấm và trả.
1 bài sẽ được trả vào hôm sau.
IV> Chơi trò chơi:
Cả lớp chơi trò chơi, nhắc lại từ vựng.
V> Bài về nhà:
Phụ huynh xem phiếu bài tập của các caon ( đã được chấm và trả ) và nhắc các con ôn lại từ mới, bảng chữ cái và luyện tập những cấu trúc đã học.
Tuesday, September 24, 2013
Nội dung học ngày 24/ 09/ 2013
I> Ôn tập:
1> Kiểm tra:
Làm bài kiểm tra
Các con đã hoàn thành bài kiểm tra và được trả bài.
2> Làm bài tập:
Làm bài tập sách workbook - từ trang 84
II> Nội dung bài mới:
1> Ôn lại cách hỏi và trả lời, giới thiệu về bản thân:
What is your name?
My name is Helen.
2> Cách giới thiệu về người khác:
This is Sally:
Đây là Sally.
Welcome to our class.
Chào mừng bạn đến với lớp học của chúng tôi.
3> Ôn lại bảng chữ cái.
4> Cách đánh vần tên:
Can you spell your name?
M_I_N_H
III> Luyện tập:
1> Hỏi và trả lời:
What's your name?
My name is....
Can you spell your name?
M_I_N_H
How old are you?
I'm........years old.
How are you?
I'm fine, thank you.
2> Chơi trò chơi:
IV> Bài về nhà:
Phụ huynh xem bài kiểm tra của các con và nhắc nhở các con học bài, ôn lại bài cũ.
Các con đã được phát sách bài tập 1 về nhà. Phụ huynh nhắc nhở các con hoàn thành nốt những bài chưa làm.
1> Kiểm tra:
Làm bài kiểm tra
Các con đã hoàn thành bài kiểm tra và được trả bài.
2> Làm bài tập:
Làm bài tập sách workbook - từ trang 84
II> Nội dung bài mới:
1> Ôn lại cách hỏi và trả lời, giới thiệu về bản thân:
What is your name?
My name is Helen.
2> Cách giới thiệu về người khác:
This is Sally:
Đây là Sally.
Welcome to our class.
Chào mừng bạn đến với lớp học của chúng tôi.
3> Ôn lại bảng chữ cái.
4> Cách đánh vần tên:
Can you spell your name?
M_I_N_H
III> Luyện tập:
1> Hỏi và trả lời:
What's your name?
My name is....
Can you spell your name?
M_I_N_H
How old are you?
I'm........years old.
How are you?
I'm fine, thank you.
2> Chơi trò chơi:
IV> Bài về nhà:
Phụ huynh xem bài kiểm tra của các con và nhắc nhở các con học bài, ôn lại bài cũ.
Các con đã được phát sách bài tập 1 về nhà. Phụ huynh nhắc nhở các con hoàn thành nốt những bài chưa làm.
Tuesday, September 17, 2013
Nội dung học ngày 17/ 09/ 2013
Ôn Tập
1> Làm bài tập ( work book - p 80, 81, 82, 83)
2> Làm bài kiểm tra
3> Ôn lại kiến thức:
a> Câu hỏi : What is it? Đó là cái gì
It is............ Đó là.......
Where is it? Nó ở đâu?
It is on the table Nó ở trên bàn.
b> Cách sử dụng của giới từ in, on, under
c> Ôn lại bảng chữ cái, số đếm.
d> Bài hát:
Bài về nhà
Phụ huynh xem lại bài kiểm tra của con ( đã được trả) và nhắc con ôn lại bài cũ và tưdf mới, đặc biệt là số đếm
1> Làm bài tập ( work book - p 80, 81, 82, 83)
2> Làm bài kiểm tra
3> Ôn lại kiến thức:
a> Câu hỏi : What is it? Đó là cái gì
It is............ Đó là.......
Where is it? Nó ở đâu?
It is on the table Nó ở trên bàn.
b> Cách sử dụng của giới từ in, on, under
c> Ôn lại bảng chữ cái, số đếm.
d> Bài hát:
Bài về nhà
Phụ huynh xem lại bài kiểm tra của con ( đã được trả) và nhắc con ôn lại bài cũ và tưdf mới, đặc biệt là số đếm
Tuesday, September 10, 2013
Nội dung bài học ngày 10/09/2013
I> Kiểm tra bài cũ:
1> Từ mới: pizza, lemonade, banana, cheese, milk, egg, sweet, ice cream, chocolate,...
2> Ôn bài hát:
1> Từ mới: pizza, lemonade, banana, cheese, milk, egg, sweet, ice cream, chocolate,...
2> Ôn bài hát:
3> Ôn lại cấu trúc:
What do you like? Bạn thích cái gì?
I like lemonade. Tôi thích nước chanh.
What don't you like? Bạn không thích cái gì?
I don't like bânna Tôi không thích chuối.
Too: cũng
I like apples, too: Tôi cũng thích táo.
4> Bài tập: Trang 79, 80,81 ( work book)
II> Nội dung bài mới:
A> ÔN TẬP
1> Các bộ phận cơ thể người:
a> Từ vựng: head, hair, finger, toe,...
b> Nghe và làm theo: Touch your head, touch your hair,...
2> Câu hỏi về màu sắc:
what color is Linh's hair? It's black
3> Câu hỏi về số lượng
How many picture are there in the class?
There are ( there're five pictures)
There is one picture.
B> Trò chơi ( củng cố từ vựng)
III> Bài về nhà:
Phụ huynh nhắc nhở các con học bài, từ mới và cấu trúc đã học
Tuesday, September 3, 2013
Nội dung học ngày 3/9/2013
I> Kiểm tra bài cũ:
1> Ôn lại bài hát:
1> Ôn lại bài hát:
2> Ôn lại số đếm:
3> Bài tập:
Làm bài tập trang 77, 78,79 ( work book)
4> Ôn lại cấu trúc:
How many.......are there/ is there?
There are/ there is........
II> Nội dung bài mới:
1> Cấu trúc:
What do you like? Bạn thích gì?
I like milk, apples,... Tôi thích sữa và táo.
What don't you like? Bạn không thích gì?
I don't like cheese. Tôi không thích pho mát.
2> Luyện tập:
3> Học bài hát:
III> Bài về nhà:
Phụ huynh nhắc nhở các con học từ mới và cấu trúc đã học; luyện viết số đếm từ 1 đến 20.
Tuesday, August 27, 2013
Nội dung học ngày 27/ 08/2013
I> Khởi động:
http://www.youtube.com/watch?v=i5cWuILLbpw
II> Kiểm tra bài cũ:
1> Đóng vai theo bức tranh:
http://www.youtube.com/watch?v=i5cWuILLbpw
II> Kiểm tra bài cũ:
1> Đóng vai theo bức tranh:
2> Ôn lại những từ mới về chủ đề gia đình :
father, mother, brother, mother, family,...
Ôn cách giưosi thiệu về gia đình:
This is my father. This is my mother.
This is my family.
3> Luyện viết từ mới.
III> Nội dung bài mới:
1> Học bài hát:
2> Học số đếm
3> Học câu hỏi về số lượng
How many candies are there? Có bao nhiêu cái kẹo.
There are 20 candies: Có 20 cái kẹo
IV> Luyện tập:
Hỏi và trả lời về số lượng
V> Bài về nhà:
Phụ huynh dăn các con:
1> Hôm sau mang 1 bức ảnh về gia đình mình đi để luyện nói.
2> Luyện viết từ mới, mỗi từ 3 dòng.
Tuesday, August 20, 2013
Nội dung bài học ngày 20/08/2013
I> Khởi động:
http://www.youtube.com/watch?v=d8FwBSITW-4
II> Kiểm tra bài cũ:
1> Kiểm tra từ mới chỉ các bộ phận cơ thể người.
2> Nghe và làm theo hướng dẫn: Touch your nose, touch your hand,...
3> Làm bài tập: Workbook ( trang 75, 76 )
III> Bài mới:
1> Vẽ 1 người/ con vật bất kì.
2> Luyện nói
He's got red hair.
He's got green eyes,...
http://www.youtube.com/watch?v=d8FwBSITW-4
II> Kiểm tra bài cũ:
1> Kiểm tra từ mới chỉ các bộ phận cơ thể người.
2> Nghe và làm theo hướng dẫn: Touch your nose, touch your hand,...
3> Làm bài tập: Workbook ( trang 75, 76 )
III> Bài mới:
1> Vẽ 1 người/ con vật bất kì.
2> Luyện nói
He's got red hair.
He's got green eyes,...
3> Học câu hỏi:
Who's this: Đây là ai?
It's my brother: Đây là anh trai tôi.
4>Vẽ 1 bức tranh về gia đình mình.
5> Học cách giới thiệu:
This is my family. This is my father,... : Đây là gia đình của tôi. Đây là bố của tôi.
6> Học hát:
IV> Bài về nhà:
Phụ huynh nhắc nhở các con hoàn thành nốt bức tranh và luyện tập giới thiệu về gia đình mình.
Tuesday, August 6, 2013
Nội dung bài học ngày 06/08/2013
I> Khởi động:
http://www.youtube.com/watch?v=Dw45CQewCLY
II> Kiểm tra bài cũ:
1> Kiểm tra từ mới: các từ chỉ bộ phận cơ thể ngưởi
2> Nghe và làm theo hướng dẫn: touch your nose, touch your ear,...
3> Hỏi và trả lời câu hỏi:
Is it.....
Yes, it is/ No, it isn't
4> Ôn lại cấu trúc: I have got ( I've got )
5> Bài tập: Trang 72, 73, 74 ( work book )
III> Bài mới:
1> Học bài hát:
2> Cấu trúc:
Học cách hỏi và trả lời
Is it Joe? Có phải là Joe không?
Yes, it is: Phải
No, it isn't: Không
3> Luyện tập.
http://www.youtube.com/watch?v=Dw45CQewCLY
II> Kiểm tra bài cũ:
1> Kiểm tra từ mới: các từ chỉ bộ phận cơ thể ngưởi
2> Nghe và làm theo hướng dẫn: touch your nose, touch your ear,...
3> Hỏi và trả lời câu hỏi:
Is it.....
Yes, it is/ No, it isn't
4> Ôn lại cấu trúc: I have got ( I've got )
5> Bài tập: Trang 72, 73, 74 ( work book )
III> Bài mới:
1> Học bài hát:
2> Cấu trúc:
Học cách hỏi và trả lời
Is it Joe? Có phải là Joe không?
Yes, it is: Phải
No, it isn't: Không
3> Luyện tập.
4> Trò chơi: Ôn lại cấu trúc và từ mới qua trò chơi.
IV> Bài về nhà:
Phụ huynh nhắc nhở các con học bài, ôn lại từ mới và cấu trúc đã học.
Tuesday, July 30, 2013
Nội dung học ngày 30/07/2013
I> Khởi động:
1> http://www.youtube.com/watch?v=Ozzo7GQLoAE
2> Nghe và làm theo hướng dẫn: touch your mouth, touch your eyes...
II> Kiểm tra bài cũ:
1> Kiểm tra từ mới: những từ chỉ bộ phận cơ thể người: head, hair, mouth, arm, finger, toe,...
2> Ôn lại cách sử dụng của từ have got: I've got black hair
3> Ôn lại cấu trúc
How many eyes do you have? I have two eyes.
How many fingers do you have? I have ten fingers.
4> Làm bài tập: trang 70,71 ( work book)
III> Bài mới:
1> Học bài hát:
1> http://www.youtube.com/watch?v=Ozzo7GQLoAE
2> Nghe và làm theo hướng dẫn: touch your mouth, touch your eyes...
II> Kiểm tra bài cũ:
1> Kiểm tra từ mới: những từ chỉ bộ phận cơ thể người: head, hair, mouth, arm, finger, toe,...
2> Ôn lại cách sử dụng của từ have got: I've got black hair
3> Ôn lại cấu trúc
How many eyes do you have? I have two eyes.
How many fingers do you have? I have ten fingers.
4> Làm bài tập: trang 70,71 ( work book)
III> Bài mới:
1> Học bài hát:
2> Nghe và đọc theo hướng dẫn
3> Hỏi và trả lời câu hỏi về màu sắc:
What color is Happy's hair?
What color is Happy's nose?
What color is Susie's mouth?............
IV> Luyện tập
Vẽ, tô màu 1 bức tranh ( chú hề, con mèo, người bất kì...) sau đó hỏi và trả lời, sử dụng cấu trúc
What color is its hair/ mouth/ fingers?...
It's pink/ yellow/ black,...
V> Bài về nhà
Các con hoàn thành nốt bức tranh ( nếu chưa xong)
Phụ huynh nhắc nhở các con nhìn tranh và áp dụng những cấu trúc đã học luyện tập.
Tuesday, July 23, 2013
Nội dung học ngày 23/07/2013
I> Khởi động:
http://www.youtube.com/watch?v=muEY8f-oNr4
II> Kiểm tra bài cũ:
1> Kiểm tra những từ chỉ bộ phận cơ thể người đã học: head, hair, mouth, eye, ear
2> Ôn lại cách sử dụng của từ "have got": có
I have got (I've got) black hair: Tôi có mái tóc đen
3> Làm bài tập : Work book (p 69, 70)
III> Bài mới:
1> Từ mới chỉ bộ phận cơ thể người:
2> Học sinh nghe và làm theo hướng dẫn:
Touch your head: Chạm vào đầu
Touch your hand: Chạm vào tay
http://www.youtube.com/watch?v=muEY8f-oNr4
II> Kiểm tra bài cũ:
1> Kiểm tra những từ chỉ bộ phận cơ thể người đã học: head, hair, mouth, eye, ear
2> Ôn lại cách sử dụng của từ "have got": có
I have got (I've got) black hair: Tôi có mái tóc đen
3> Làm bài tập : Work book (p 69, 70)
III> Bài mới:
1> Từ mới chỉ bộ phận cơ thể người:
2> Học sinh nghe và làm theo hướng dẫn:
Touch your head: Chạm vào đầu
Touch your hand: Chạm vào tay
3> Chơi trò chơi, vận dụng những từ mới đã học
IV> Bài về nhà
Phụ huynh nhắc nhở các con học từ mới và những cấu trúc đã học.
Tuesday, July 16, 2013
Nội dung bài học ngày 16/07/2013
I> Khởi động:
http://www.youtube.com/watch?v=t9WAGkQUUL0
II> Kiểm tra bài cũ:
1> Ôn lại các từ chỉ số đếm: one, two, three,....
2> Ôn lại các từ chỉ màu sắc: green, blue, red, yellow,...
3> Ôn lại cách sử dụng của các từ: thin, fat, long, short, big, small.
4> Ôn lại cách hỏi và trả lời với câu hỏi "how many"
How many thin cats?: Có bao nhiêu con mèo gầy?
How many big cats?: Có bao nhiêu con mèo béo?
III> Bài mới:
1> Từ vựng chỉ bộ phận cơ thể người:
hair: tóc
mouth: mồm
eyes: mắt
ears: tai
nose: mũi
http://www.youtube.com/watch?v=t9WAGkQUUL0
II> Kiểm tra bài cũ:
1> Ôn lại các từ chỉ số đếm: one, two, three,....
2> Ôn lại các từ chỉ màu sắc: green, blue, red, yellow,...
3> Ôn lại cách sử dụng của các từ: thin, fat, long, short, big, small.
4> Ôn lại cách hỏi và trả lời với câu hỏi "how many"
How many thin cats?: Có bao nhiêu con mèo gầy?
How many big cats?: Có bao nhiêu con mèo béo?
III> Bài mới:
1> Từ vựng chỉ bộ phận cơ thể người:
hair: tóc
mouth: mồm
eyes: mắt
ears: tai
nose: mũi
2> Học cách sử dụng "have got": có
I have got (I've got) black hair: Tôi có tóc đen
3> Luyện tập
4> Chơi trò chơi.
Vận dụng những từ mới đã học.
IV> Bài về nhà:
Phụ huynh nhắc các con ôn lại từ mới và cấu trúc đã học.
Tuesday, July 9, 2013
Nội dung học ngày 09/07/2013
I> Khởi động:
1> Khởi động: http://www.youtube.com/watch?v=Xq_UBtjmjb0
2> Học hát về màu sắc:
http://www.youtube.com/watch?v=z0HZNaM7gTg&feature=c4-overview-vl&list=PLYzr3Vg8woe23g_8l7zOzEcbXw6sfBsm1
2> Học hát về màu sắc:
http://www.youtube.com/watch?v=z0HZNaM7gTg&feature=c4-overview-vl&list=PLYzr3Vg8woe23g_8l7zOzEcbXw6sfBsm1
II> Kiểm tra bài cũ:
1> Ôn lại các từ mới chỉ màu sắc, đồ vật,...2> Ôn lại cách sử dụng các từ thin, fat; long, short; big, small
3> Làm bài tập: trang 63,64 ( work book)
III> Bài mới:
1> Bài hát:
2> Học cách sử dụng từ hỏi "how many": bao nhiêu
How many big cats: Có bao nhiêu con mèo béo?
3> Luyện tập cách sử dụng từ how many
4> Chơi trò chơi:
IV> Bài về nhà:
Phụ huynh nhắc nhở các con học từ mới và cấu trúc đã học
Tuesday, July 2, 2013
Nội dung học ngày 2/07/2013
I> Kiểm tra bài cũ:
1> Kiểm tra từ mới, cách sử dụng của những tính từ: long, short, fat, thin, big, small...
2> Học bài hát:
http://www.youtube.com/watch?v=h_7wV1OzTX8
3> Làm bài tập
Trang 60 -> 64 ( workbook)
1> Kiểm tra từ mới, cách sử dụng của những tính từ: long, short, fat, thin, big, small...
2> Học bài hát:
http://www.youtube.com/watch?v=h_7wV1OzTX8
3> Làm bài tập
Trang 60 -> 64 ( workbook)
II> Học bài mới:
1> Làm phiếu bài tập
2> Chơi trò chơi:
Ôn lại các cấu trúc, từ mới thông qua trò chơi
III> Bài về nhà:
Phụ huynh nhắc nhở các con ôn lại bài cũ
Tuesday, June 25, 2013
Nội dung bài học ngày 25/06/2013
I> Kiểm tra bài cũ:
1> Kiểm tra những từ mới đã học về đồ vật: plane, boat, train,clown, ball, balloon,...
2> Ôn lại bài hát: How old are you
http://www.youtube.com/watch?v=huQSbAff8xQ
3> Làm bài kiểm tra:
Các con đã làm xong và đã được trả bài kiểm tra.
II> Nội dung học bài mới:
1> Ôn lại cách hỏi tuổi: How old are you?
I'm six/ seven years old.
How old is she?
She is eight years old.
1> Kiểm tra những từ mới đã học về đồ vật: plane, boat, train,clown, ball, balloon,...
2> Ôn lại bài hát: How old are you
http://www.youtube.com/watch?v=huQSbAff8xQ
3> Làm bài kiểm tra:
Các con đã làm xong và đã được trả bài kiểm tra.
II> Nội dung học bài mới:
1> Ôn lại cách hỏi tuổi: How old are you?
I'm six/ seven years old.
How old is she?
She is eight years old.
2> Học cách miêu tả với những cặp tính từ đối nhau:
big - small: to - bé
fat- thin: béo - gầy
long - short: dài - ngắn
3> Chơi trò chơi:
III> Bài về nhà
Phụ huynh nhắc nhở con học từ mới, ôn lại những cấu trúc đã học.
Tuesday, June 18, 2013
Nội dung học ngày 18/06/2013
I> Kiểm tra bài cũ:
1> Ôn lại bài hát trang 47
1> Ôn lại bài hát trang 47
2> Ôn lại cấu trúc sở hữu, cách nói chỉ màu sắc:
Bill's ballon is yellow.
Jill's bear is purple.
II> Nội dung bài mới:
1> Nghe và nhắc lại ( trang 49)
Happy birthday: Chúc mừng sinh nhật
Here is + danh từ: Đây là.... Here is a present: Đây là 1 món quà.
2> Cấu trúc hỏi tuổi: How old are you? Bạn bao nhiêu tuổi?
i'm six: Tôi 6 tuổi
III> Trò chơi:
Áp dụng những từ: Left ( bên trái)
Right ( bên phải)
Up ( lên trên)
Down ( đi xuống)
Cả lớp chơi trò chơi.
IV> Bài về nhà
Các con ôn lại các từ chỉ màu sắc, đồ vật đã học, cấu trúc sở hữu, hỏi tuổi... đã học
Tuesday, June 11, 2013
Nội dung học ngày 11/6/2013
I> Kiểm tra bài cũ:
1> Ôn lại từ mới: train, plane, boat, car (nghĩa, phát âm, chữ viết)2> Ôn tập cấu trúc: This is Helen's / Adam's ..... (danh từ)

3> Ôn lại bài hát: trang 47

II> Nội dung bài mới:
1> Cấu trúc sở hữu: Bill's boat is red.
Jill's boat is blue.
Trang 48:
An's kite is pink.
Kiet's ball is green.
Tuesday, June 4, 2013
Nội dung học ngày 04/06/2013
I> Kiểm tra bài cũ:
1> Ôn lại những từ mới chỉ đồ vật hôm trước đã học (car, balloon, plane, boat, train, clown,...)
và những từ chỉ màu sắc.
2> Luyện tập: Làm bài tập trong sách workbook ( trang 51 đến 53)
II> Nội dung bài mới:
1> Cấu trúc sở hữu: Adam's car: ô tô của Adam
This is Adam's car: đây là ô tô của Adam
2> Luyện tập: Các con nhìn tranh và thực hành cấu trức câu:
Chỉ vào đồ vật trong tranh và nói xem đó là của Adam hay Helen, sử dụng cấu trúc
This is Adam's.........../ Helen's..............
1> Ôn lại những từ mới chỉ đồ vật hôm trước đã học (car, balloon, plane, boat, train, clown,...)
và những từ chỉ màu sắc.
2> Luyện tập: Làm bài tập trong sách workbook ( trang 51 đến 53)
II> Nội dung bài mới:
1> Cấu trúc sở hữu: Adam's car: ô tô của Adam
This is Adam's car: đây là ô tô của Adam
2> Luyện tập: Các con nhìn tranh và thực hành cấu trức câu:
Chỉ vào đồ vật trong tranh và nói xem đó là của Adam hay Helen, sử dụng cấu trúc
This is Adam's.........../ Helen's..............
3> Học hát:
Học bài hát:
III> Bài về nhà:
Phụ huynh nhắc các con ôn lại từ mới và cấu trúc sở hữu bằng cách chỉ vào tờ phiếu bài tập và nói
This is Adam's......./ Helen's...............
Tờ phiếu bài tập các con đa được phát.
Tuesday, May 28, 2013
Nội dung học ngày 28/05/2013
I> Kiểm tra bài cũ
1> Kiểm tra và ôn lại các từ mới
2> Ôn lại bài hát:
II> Học bài mới:
1> Chơi trò chơi:
Các nhóm cùng nhau ghép những bức tranh nhỏ, sắp xếp thứ tự thành một câu chuyện hoàn chỉnh như dưới đây:
2> Học cách giới thiệu về màu sắc của đồ vật.
Cấu trúc: My.....is blue/red...
Is it green? Yes, it is /No, it isn't
3> Chơi trò chơi:
Nhìn tranh hỏi và trả lời về đồ vật và màu sắc.
Áp dụng cấu trúc câu: What is it? It is a....
The ...... is green...
4> Từ mới:
Những từ mới về phương tiện giao thông
III> Bài về nhà
Phụ huynh nhắc nhở các con học kĩ từ mới và xem lại cấu trúc đã học.
1> Kiểm tra và ôn lại các từ mới
2> Ôn lại bài hát:
II> Học bài mới:
1> Chơi trò chơi:
Các nhóm cùng nhau ghép những bức tranh nhỏ, sắp xếp thứ tự thành một câu chuyện hoàn chỉnh như dưới đây:
2> Học cách giới thiệu về màu sắc của đồ vật.
Cấu trúc: My.....is blue/red...
Is it green? Yes, it is /No, it isn't
3> Chơi trò chơi:
Nhìn tranh hỏi và trả lời về đồ vật và màu sắc.
Áp dụng cấu trúc câu: What is it? It is a....
The ...... is green...
4> Từ mới:
Những từ mới về phương tiện giao thông
III> Bài về nhà
Phụ huynh nhắc nhở các con học kĩ từ mới và xem lại cấu trúc đã học.
Tuesday, May 7, 2013
Nội dung học ngày 07/05/2013
I> Kiểm tra bài cũ:
- kiểm tra từ mới: chữ cái, số đếm, đồ vật, màu sắc,...
- ôn lại bài hát:
2> Trò chơi: Tập làm cô giáo/ thầy giáo.
Lần lượt từng học sinh tập nói về đồ vật và màu sắc, sau đó, các bạn trong lớp sẽ đoán về đồ vật đó.
- kiểm tra từ mới: chữ cái, số đếm, đồ vật, màu sắc,...
- ôn lại bài hát:
II> Học bài mới:
Học cách hỏi và giới thiệu về đồ vật, màu sắc của mình và người khác:
Sử dụng mẫu câu: - What's this? This is my book?
- What color is your book? My book is pink.
Lưu ý phân biệt giữa my và your.
2> Trò chơi: Tập làm cô giáo/ thầy giáo.
Lần lượt từng học sinh tập nói về đồ vật và màu sắc, sau đó, các bạn trong lớp sẽ đoán về đồ vật đó.
3> Luyện tập:
Làm bài tập trang 42-> 45 (sách workbook)
III> Bài về nhà:
Phụ huynh nhắc nhở các con ôn lại từ mới.
Subscribe to:
Posts (Atom)













































