Tuesday, December 17, 2013

Nội dung học ngày 17/12/2013

I> Khởi động:

http://www.youtube.com/watch?v=-zxcGKIMcOs

II> Ôn tập:

1> Ôn lại những nội dung đã học

-   Từ vựng về chủ đề gia đình.
-   Cách giới thiệu bản thân và người khác.

2> Luyện tập:
-   Bài tập: Trang 28 ( work book)
-   Kiểm tra: Trang 29, 30 ( work book)

III> Nội dung bài mới:   UNIT 7

1> Từ vựng:
-    Thin: gầy
-    Fat: béo
-    Big: to
-    Small: nhỏ
-    Tall: cao
-    Short: thấp
-    Giraffe: hươu cao cổ
-    Naughty: nghịch ngợm, hư
-    Elephant: con voi
-    Monkey: con khỉ
-    Young: trẻ, non
-    Old: già

-   No toes: không có ngón chân
2> Cách miêu tả con vật:
-   It's very big: nó rất to

3>  Khen 1 cái gì:
-    What a big nose: cái mũi thật là to
-    What a small mouth: cái mồm thật là nhỏ

IV> Bài về nhà:

      Phụ huynh nhắc nhở các con học bài đầy đủ.
      Bài luyện tập và kiểm tra các con đã được chấm và trả. Phụ huynh xem bài và nhắc nhở các con làm bài trang 29,30 ( nếu chưa xong) và hôm sau mang đi nộp để cô chấm.

Tuesday, December 10, 2013

Nội dung học ngày 10/12/2013

I> Khởi động

http://www.youtube.com/watch?v=cVY3TRT8zso

http://www.youtube.com/watch?v=hvzk5jkrEkM

II> Ôn tập:

1> Bài tập sách work book ( tráng 25, 26, 27)
2> Ôn lại từ mới:
     Các từ mới chỉ thành viên trong gia đình: grandfather, grandmother, father, mother, ...

III> Nội dung bài mới:

1> Học cách hỏi và giới thiệu về các thành viên trong gia đình:

    Who's that? Kia là ai?
    That's my cousin. Đó là em họ tôi
   
     How old is she? Cô ấy bao nhiêu tuổi?
     She's ten.         Cô ấy 10 tuổi.

2> Cách dùng her, his

     Her name: tên của cô ấy
     His name: tên của anh ấy.

IV> Luyện tập:

      Nhìn tranh và giới thiệu về gia đình mình.

V> Bài về nhà:

     Phụ huynh nhắc nhở các con ôn lại bài cũ cẩn thận.


Tuesday, December 3, 2013

Nội dung học ngày 03/12/2013

I> Khởi động:

http://www.youtube.com/watch?v=V4HFZxPbHx0

http://www.youtube.com/watch?v=7MKmbyfhkkE

II> Ôn tập:

1> Ôn tập cấu trúc :
     Is she a farmer?
     Yes, she is/ No, she isn't.

2> Ôn lại các từ chỉ nghề nghiệp.

3> Luyện tập: Bài tập trang 23,24 ( sách work book)

III> Nội dung bài mới:  UNIT 6

1> Học cách hỏi và trả lời:

     Who's that?:   Kia là ai
     That's Helen:  Đó là Helen.
     She is my sister. Cô ấy là chị gái tôi.

2> Từ vựng:
     Từ vựng về các thành viên trong gia đình:
    - grandfather: ông
    - grandmother: bà
    - father: bố
    - mother: mẹ
    - sister: chị, em gái
    - brother: anh, em trai
    - aunt: dì
    - uncle: chú, bác
    - cousin: anh, chị em họ

3> Bài hát: Trang 22, student's book.

IV> Bài về nhà:

      Phụ huynh nhắc nhở các con ôn bài đầy đue.