I. Ôn tập
1. Cách nói về giờ.
2. Từ vựng về các hoạt động hàng ngày:
get up, have breakfast, go to school, eat lunch, sleep, draw, read, play football, watch TV, ...
3. Cách nói hoạt động đang xảy ra:
It's two o'clock. I'm drawing.
4. Vẽ tranh miêu tả hoạt động trong ngày
II. Bài mới:
1. Cách nói sở hữu, của ai đấy:
Linh's bag: Cái cặp của Linh
Elephant's tail: đuôi của con voi
2. Yêu cầu ai không được làm gì:
Don't.....
For ex: Don't walk on the grass: Không được đi trên cỏ
III. Trò chơi
IV. Bài về nhà:
Các con vẽ tranh và viết về chủ đề "Một ngày của tôi" ( giống hoạt động đã làm trên lớp) hôm sau mang đến lớp nộp.
Tuesday, May 27, 2014
Tuesday, May 13, 2014
Nội dung học ngày 13/05/2014
I. Khởi động:
Ôn lại từ mới bằng các hoạt động: swimming, ruuning, dancing, riding a bike, eating, reading, talking,...
II. Ôn tập:
1> Thì hiện tại tiếp diễn:
I am eating.
He is eating.
They are eating.
2> Hỏi và trả lời:
Are you eating? Yes, i am/ No, i am not.
Is she eating? Yes, she is/ No, she isn't
Are they eating? Yes, they are/ No, they aren't.
3> Bài tập: Sách workbook ~ Trang 73.74.75
III> Nội dung bài mới:
1> Cách nói về giờ
Ưwhat time is it? Mấy giờ rồi?
It's 10 o'clock. 10 giờ rồi.
IV> Luyện tập, chơi trò chơi
V> Bài về nhà :
Phụ huynh nhắc nhở các con làm nốt phiếu bài tập trang 74,75 ( nếu chưa xong ) và hôm sau mang đến cho cô chấm.
Ôn lại từ mới bằng các hoạt động: swimming, ruuning, dancing, riding a bike, eating, reading, talking,...
II. Ôn tập:
1> Thì hiện tại tiếp diễn:
I am eating.
He is eating.
They are eating.
2> Hỏi và trả lời:
Are you eating? Yes, i am/ No, i am not.
Is she eating? Yes, she is/ No, she isn't
Are they eating? Yes, they are/ No, they aren't.
3> Bài tập: Sách workbook ~ Trang 73.74.75
III> Nội dung bài mới:
1> Cách nói về giờ
Ưwhat time is it? Mấy giờ rồi?
It's 10 o'clock. 10 giờ rồi.
IV> Luyện tập, chơi trò chơi
V> Bài về nhà :
Phụ huynh nhắc nhở các con làm nốt phiếu bài tập trang 74,75 ( nếu chưa xong ) và hôm sau mang đến cho cô chấm.
Tuesday, April 22, 2014
Nội dung học ngày 22/04/2014
I> Khởi động:
https://www.youtube.com/watch?v=MUUmTT_nXOY
1> Cấu trúc:
There is a/ one book on the table.
There are threes books on the table.
There are threes books on the table.
2> Số đem:
3> Từ vựng chủ đề clothes:
4> Cấu trúc:
This is/ these are...
What are you wearing?4> Cấu trúc:
This is/ these are...
I'm wearing a white T shirt
III> Nội dung bài mới:
Trang 55, 56 ( student book)
IV> Hoạt động:
Vẽ tranh và cùng trả lời các hoạt động của nhân vật trong tranh:
V> Bài về nhà:
Phụ huynh nhắc các con ôn lại bài và từ mới đa học.
Nội dung học ngày 15/04/2014
I> Khởi động;
https://www.youtube.com/watch?v=UwWnP3pTyTs
II> Ôn tập:
Unit 13 ( trang 51, 52)
1> Cấu trúc: There is/ there are
There is an egg in the fridge.
There are some eggs in the fridges.
2> Số đem từ 1 => 30 ( trang 51, student book)
3> Từ vựng chủ đề food: sandwich, pizza, orange,...
4> Bài tập: Trang 65, 66 ( sách work book)
III> Nội dung bài mới: Unit 14
1> Từ vựng chủ đề clothes: trousers, hat, dress, T shirt, short, shoes, socks, sandals, jumper,...
2> Cấu trúc:
This is a jumper
These are socks.
I'm wearing a white T shirt
IV> Luyen tập:
Nhìn tranh và tập nói: This is a.....
These are...
V> Bài ve nhà:
Phụ huynh nhắc nhở các con ôn lại bài đa học.
https://www.youtube.com/watch?v=UwWnP3pTyTs
II> Ôn tập:
Unit 13 ( trang 51, 52)
1> Cấu trúc: There is/ there are
There is an egg in the fridge.
There are some eggs in the fridges.
2> Số đem từ 1 => 30 ( trang 51, student book)
3> Từ vựng chủ đề food: sandwich, pizza, orange,...
4> Bài tập: Trang 65, 66 ( sách work book)
III> Nội dung bài mới: Unit 14
2> Cấu trúc:
This is a jumper
These are socks.
I'm wearing a white T shirt
IV> Luyen tập:
Nhìn tranh và tập nói: This is a.....
These are...
V> Bài ve nhà:
Phụ huynh nhắc nhở các con ôn lại bài đa học.
Tuesday, April 1, 2014
Nội dung học ngày 1/4/2014
I. Ôn tập
1> Cách sử dụng a, an, lots of
a book, a pen,...
an egg, an apple,...
lots of books, lots of pencils,...
2> Cách sử dụng these are
3> Hỏi và trả lời với whose
4> Luyện tập: Bài tập sách workbook ( trang 59,60)
II> Nội dung bài mới: UNIT 13
1> Cấu trúc: There is/ there are
There is a book on the table
There are lots of books on the table.
2> Từ vựng: Topic food
egg, sandwich, birger, pizza, chip. pea,...
lemon, orange, apples, tomato, grape,...
III> Trò chơi
IV> Bài về nhà:
Các con ôn lại từ mới và những cấu trúc đã học.
1> Cách sử dụng a, an, lots of
a book, a pen,...
an egg, an apple,...
lots of books, lots of pencils,...
2> Cách sử dụng these are
3> Hỏi và trả lời với whose
4> Luyện tập: Bài tập sách workbook ( trang 59,60)
II> Nội dung bài mới: UNIT 13
1> Cấu trúc: There is/ there are
There is a book on the table
There are lots of books on the table.
2> Từ vựng: Topic food
egg, sandwich, birger, pizza, chip. pea,...
lemon, orange, apples, tomato, grape,...
III> Trò chơi
IV> Bài về nhà:
Các con ôn lại từ mới và những cấu trúc đã học.
Tuesday, March 25, 2014
Nội dung học ngày 25//3/2014
I. Ôn tập:
1> Cấu trúc sở hữu:
Lan's kite
Chi's bag
2> Hỏi và trả lời:
Is it Minh's ruler?
Yes, it is/ No, it isn't.
3> Bài tập: Trang 56,57 sách workbook.
II. Bài mới:
1> Cách sử dụng: a, an và lots of
a book, a ruler, a pencil,...
an apple, an egg,...
lots of books, lots of pencils,...
2> Cách sử dụng: These are
These are Linh's pens.
These are Mai's drums.
3> Câu hỏi với whose:
whose is this book? Đây là quyển sách của ai?
It is Minh's: Nó là của Minh
III. Luyện tập
IV. Bài về nhà:
Phụ huynh nhắc nhở các con ôn lại bài cũ và chuẩn bị bài mới.
1> Cấu trúc sở hữu:
Lan's kite
Chi's bag
2> Hỏi và trả lời:
Is it Minh's ruler?
Yes, it is/ No, it isn't.
3> Bài tập: Trang 56,57 sách workbook.
II. Bài mới:
1> Cách sử dụng: a, an và lots of
a book, a ruler, a pencil,...
an apple, an egg,...
lots of books, lots of pencils,...
2> Cách sử dụng: These are
These are Linh's pens.
These are Mai's drums.
3> Câu hỏi với whose:
whose is this book? Đây là quyển sách của ai?
It is Minh's: Nó là của Minh
III. Luyện tập
IV. Bài về nhà:
Phụ huynh nhắc nhở các con ôn lại bài cũ và chuẩn bị bài mới.
Tuesday, March 18, 2014
Nội dung học ngày 18/3/2014
I> Ôn tập:
1> Ôn tập cấu trúc: Is she hot? Yes, she is/ No, she isn't
Are you cold? Yes, i'm/ No, i am not.
2> Làm bài tập trang 55 - work book
II> Nội dung bài mới: Unit 12
II> Nội dung bài mới: Unit 12
1> Cấu trúc:
Lan's picture: bức tranh của Lan
Hung's bag: cặp của Hung
2> Câu hỏi:
Is it Lan Chi's book? Yes, it is/ No, it isn't
III> Hoạt động:
Vẽ tranh và cùng đoán tranh của ai bằng các câu hỏi:
Is it Linh's picture?
Ai có nhieu câu trả lời đúng và nhanh nhất là người thắng cuộc.
IV> Bài về nhà:
Phụ huynh nhắc các con ôn lại bài và từ mới đa học.
Nội dung học ngày 11/3/2014
I> Ôn tập:
1> Ôn tập cấu trúc: She has got a small nose.
2> Cấu trúc:
I'm thirsty.
1> Ôn tập cấu trúc: She has got a small nose.
Has she got a small nos?
Yes, she has/ No, she hasn't
2> Làm bài tập trang 53, 54 - work book
II> Nội dung bài mới: Unit 11
1> Từ vựng:
II> Nội dung bài mới: Unit 11
1> Từ vựng:
hot: nóng
cold: lạnh
tired: met
wet: ướt
dry: khô
bored: chán
sad: buồn
happy: vui
thirsty: khát
hungry: đói
2> Cấu trúc:
I'm thirsty.
She is hungry.
He is hot.
Câu hỏi:
Is she hot? Yes, she is/ No, she isn't
III> Bài về nhà:
Phụ huynh nhắc các con ôn lại bài và từ mới đa học.
III> Bài về nhà:
Phụ huynh nhắc các con ôn lại bài và từ mới đa học.
Tuesday, March 4, 2014
Nội dung học ngày 4/3/2014
I> Khởi động:
http://www.youtube.com/watch?v=YBJ_-MyV2rU
II> Ôn tập:
1> Ôn lại các từ chỉ bộ phận cơ thể con người
2> Bài hát: trang 38/ student book.
3> Bài tập: Trang 49, 50 / work book
III> Nội dung bài mới: Trang 39, 40 - student book
1> Cách sử dụng can và can't ( can not)
I can sing but i can't fly
2> Câu hỏi :
What's the matter with you?
I'm thirsty
3> Hỏi người khác:
Has he got blue eyes?
Yes, he has.
IV> Luỵn tập:
1> Hoạt động 6 - student book:
Nhìn bức tranh, hỏi và trả lời, sử dụng cấu trúc " Has she got..."
V> Bài về nhà:
Các con hoàn thành nốt bài ôn tập trang 45, 46, hôm sau mang đi cho cô chấm và ôn lại bài cu.
http://www.youtube.com/watch?v=YBJ_-MyV2rU
II> Ôn tập:
1> Ôn lại các từ chỉ bộ phận cơ thể con người
2> Bài hát: trang 38/ student book.
3> Bài tập: Trang 49, 50 / work book
III> Nội dung bài mới: Trang 39, 40 - student book
1> Cách sử dụng can và can't ( can not)
I can sing but i can't fly
2> Câu hỏi :
What's the matter with you?
I'm thirsty
3> Hỏi người khác:
Has he got blue eyes?
Yes, he has.
IV> Luỵn tập:
1> Hoạt động 6 - student book:
Nhìn bức tranh, hỏi và trả lời, sử dụng cấu trúc " Has she got..."
V> Bài về nhà:
Các con hoàn thành nốt bài ôn tập trang 45, 46, hôm sau mang đi cho cô chấm và ôn lại bài cu.
Nội dung học ngày 25/ 02/2014
I> Ôn tập:
1> Ôn tập cấu trúc: I have got/ It has got.......
2> Làm bài tập trang 47, 48 - work book
II> Nội dung bài mới: Unit 10
1> Từ vựng: Ôn lại từ chỉ bộ phận con người
- head, hair, ear, eyes, ears, face, nose, finger, mouth, shoulder, arm, hand, knee, leg, toe, foot,...
2> Học cách tả người:
He has long hair
She has big mouth.
III> Bài về nhà:
Phụ huynh nhắc các con ôn lại bài và chuẩn bị bài mới.
1> Ôn tập cấu trúc: I have got/ It has got.......
2> Làm bài tập trang 47, 48 - work book
II> Nội dung bài mới: Unit 10
1> Từ vựng: Ôn lại từ chỉ bộ phận con người
- head, hair, ear, eyes, ears, face, nose, finger, mouth, shoulder, arm, hand, knee, leg, toe, foot,...
2> Học cách tả người:
He has long hair
She has big mouth.
III> Bài về nhà:
Phụ huynh nhắc các con ôn lại bài và chuẩn bị bài mới.
Tuesday, February 18, 2014
Nội dung học ngày 18/2/2014
I> Khởi động:
http://www.youtube.com/watch?v=gxphoOOwTbo
II> Ôn tập:
1> Cách miêu tả người, sử dụng cấu trúc:
She/ he has got a small and white nose.
2> Nhìn tranh và miêu tả.
3> Bài tập: Bài tập sách workbook, trang 41, 42.
III> Nội dung bài mới: Unit 9 ( trang 35, 36 - sách pupil book)
1> Giới thiệu người khác:
- Here is......
- He/ She is................. years old.
- He has got a small nose, a black and big nose.
2> Hỏi và trả lời:
- Have you got a red nose?
- Yes, i have / No, i haven't.
IV> Trò chơi.
1. Chơi trò chơi, thông qua trò chơi ôn lại các cấu trúc:
- Touch your ....
- He has got/ I have got...
- Have you got a....
- Yes, i have/ No, i haven't.
2. Vẽ 1 bức tranh tả người và miu tả về người đó.
V> Bài về nhà:
Bài tập trang 41, 42 ( work book)
Phụ huynh nhắc nhở các con làm bài, hôm sau mang bài đến nộp và ôn lại bài cũ
http://www.youtube.com/watch?v=gxphoOOwTbo
II> Ôn tập:
1> Cách miêu tả người, sử dụng cấu trúc:
She/ he has got a small and white nose.
2> Nhìn tranh và miêu tả.
3> Bài tập: Bài tập sách workbook, trang 41, 42.
III> Nội dung bài mới: Unit 9 ( trang 35, 36 - sách pupil book)
1> Giới thiệu người khác:
- Here is......
- He/ She is................. years old.
- He has got a small nose, a black and big nose.
2> Hỏi và trả lời:
- Have you got a red nose?
- Yes, i have / No, i haven't.
IV> Trò chơi.
1. Chơi trò chơi, thông qua trò chơi ôn lại các cấu trúc:
- Touch your ....
- He has got/ I have got...
- Have you got a....
- Yes, i have/ No, i haven't.
2. Vẽ 1 bức tranh tả người và miu tả về người đó.
V> Bài về nhà:
Bài tập trang 41, 42 ( work book)
Phụ huynh nhắc nhở các con làm bài, hôm sau mang bài đến nộp và ôn lại bài cũ
Tuesday, January 21, 2014
Nội dung học ngày 21/1/2014
I> Khởi động:
http://www.youtube.com/watch?v=iMLh3LGNr4s
II> Ôn tập:
1> Từ vựng về các hoạt động:
Jump:
Ride a bike:
Fly:
Count:
Sing:
Dance:
Read:
Swim:
2> Cấu trúc:
Can you........?
Yes, i can.
No, i can't.
3> Bài tập:
Bài tập trang 39, 40 ( sách work book)
III> Nội dung bài mới:
1> Các từ chỉ bộ phận chỉ cơ thể người:
hair: tóc
head: đầu
eyes: mắt
ears: tai
face: mặt
teeth:: răng
nose: mũi
2> Cách tả người:
I have got a big nose and a white mouth.
She has got black hair.
IV> Bài về nhà:
Phụ huynh nhắc nhở các con ôn bài và chuẩn bị bài mới.
http://www.youtube.com/watch?v=iMLh3LGNr4s
II> Ôn tập:
1> Từ vựng về các hoạt động:
Jump:
Ride a bike:
Fly:
Count:
Sing:
Dance:
Read:
Swim:
2> Cấu trúc:
Can you........?
Yes, i can.
No, i can't.
3> Bài tập:
Bài tập trang 39, 40 ( sách work book)
III> Nội dung bài mới:
1> Các từ chỉ bộ phận chỉ cơ thể người:
hair: tóc
head: đầu
eyes: mắt
ears: tai
face: mặt
teeth:: răng
nose: mũi
2> Cách tả người:
I have got a big nose and a white mouth.
She has got black hair.
IV> Bài về nhà:
Phụ huynh nhắc nhở các con ôn bài và chuẩn bị bài mới.
Tuesday, January 14, 2014
Nội dung bài học ngày 14/1/2014
I> Khởi động:
http://www.youtube.com/watch?v=hzo9me2fdzg
II> Ôn tập:
1> Bài tập sách workbook ( trang 37, 38)
2> Ôn tập từ mới: các hoạt động của con người: run, jump, hop, count, sing, fly,...
3> Hỏi và trả lời câu hỏi: Can you......
Yes, i can / No, i can't.
III> Trò chơi:
Chơi trò chơi nhằm luyện tập từ và cấu trúc đã học.
IV> Bài về nhà:
Phụ huynh nhắc nhở các con ôn lại bài cũ và chuẩn bị bài mới.
http://www.youtube.com/watch?v=hzo9me2fdzg
II> Ôn tập:
1> Bài tập sách workbook ( trang 37, 38)
2> Ôn tập từ mới: các hoạt động của con người: run, jump, hop, count, sing, fly,...
3> Hỏi và trả lời câu hỏi: Can you......
Yes, i can / No, i can't.
III> Trò chơi:
Chơi trò chơi nhằm luyện tập từ và cấu trúc đã học.
IV> Bài về nhà:
Phụ huynh nhắc nhở các con ôn lại bài cũ và chuẩn bị bài mới.
Tuesday, January 7, 2014
Nội dung học ngày 07/01/2014
I> Khởi động:
http://www.youtube.com/watch?v=Xq_UBtjmjb0
II> Luyện tập:
1> Làm bài tập sách workbook ( trang 35, 36)
2> Ôn lại từ mới về động vật.
III> Nội dung bài mới:
1> Từ mới:
- read: đọc
- write: viết
- swim: bới
- ride a bike: đạp xe đạp
- jump: nhảy
- hop: nhảy bước
- count: đếm
- run: chạy
2> Cấu trúc:
Can you swim?: Bạn có thể bơi không?
Yes, i can: Tôi có.
No, i can't: Không, tôi không thể.
3> Luyện tập
Chơi trò chơi và luyện tập từ mới, cấu trúc câu đã học
IV> Bài về nhà:
Phụ huynh nhắc nhở các con ôn lại từ mới về chủ đề con vật hôm trước và từ mới hôm nay.
Bài kiểm tra của các con đã được chấm và trả.
http://www.youtube.com/watch?v=Xq_UBtjmjb0
II> Luyện tập:
1> Làm bài tập sách workbook ( trang 35, 36)
2> Ôn lại từ mới về động vật.
III> Nội dung bài mới:
1> Từ mới:
- read: đọc
- write: viết
- swim: bới
- ride a bike: đạp xe đạp
- jump: nhảy
- hop: nhảy bước
- count: đếm
- run: chạy
2> Cấu trúc:
Can you swim?: Bạn có thể bơi không?
Yes, i can: Tôi có.
No, i can't: Không, tôi không thể.
3> Luyện tập
Chơi trò chơi và luyện tập từ mới, cấu trúc câu đã học
IV> Bài về nhà:
Phụ huynh nhắc nhở các con ôn lại từ mới về chủ đề con vật hôm trước và từ mới hôm nay.
Bài kiểm tra của các con đã được chấm và trả.
Nội dung học ngày 24/12/2013
I> Khởi động:
http://www.youtube.com/watch?v=cVY3TRT8zso
II> Luyện tập:
1> Bài ôn tập sách workbook ( trang 31,32,33,34)
2> Ôn tập từ mới
III> Nội dung bài mới:
1> Từ mới:
- kangaroo: chuột túi
- baby kangaroo: chuột túi con
- giraffe: hươu cao cổ
- humming - bird: chim hút mật
- tortoise: rùa cạn
- mouse: chuột
- parrot: vẹt
- monkey: khỉ
2> Cấu trúc:
Is it the parrot?: Đây có phải con vẹt không?
Yes, it is: Phải
No, it isn't: Không
IV> Chơi trò chơi + luyện tập:
V> Bài về nhà:
Phụ huynh nhắc nhở các con học từ mới và xem lại bài đã học.
http://www.youtube.com/watch?v=cVY3TRT8zso
II> Luyện tập:
1> Bài ôn tập sách workbook ( trang 31,32,33,34)
2> Ôn tập từ mới
III> Nội dung bài mới:
1> Từ mới:
- kangaroo: chuột túi
- baby kangaroo: chuột túi con
- giraffe: hươu cao cổ
- humming - bird: chim hút mật
- tortoise: rùa cạn
- mouse: chuột
- parrot: vẹt
- monkey: khỉ
2> Cấu trúc:
Is it the parrot?: Đây có phải con vẹt không?
Yes, it is: Phải
No, it isn't: Không
IV> Chơi trò chơi + luyện tập:
V> Bài về nhà:
Phụ huynh nhắc nhở các con học từ mới và xem lại bài đã học.
Subscribe to:
Posts (Atom)