Tuesday, May 27, 2014

Nội dung học ngày 27/05/2014

I. Ôn tập

1. Cách nói về giờ.
2. Từ vựng về các hoạt động hàng ngày:
     get up, have breakfast, go to school, eat lunch, sleep, draw, read, play football, watch TV, ...
3. Cách nói hoạt động đang xảy ra:
    It's two o'clock. I'm drawing.
4. Vẽ tranh miêu tả hoạt động trong ngày

II. Bài mới:

1. Cách nói sở hữu, của ai đấy:

    Linh's bag: Cái cặp của Linh
    Elephant's tail: đuôi của con voi

2. Yêu cầu ai không được làm gì:

     Don't.....
     For ex: Don't walk on the grass: Không được đi trên cỏ

III. Trò chơi

IV. Bài về nhà:

     Các con vẽ tranh và viết về chủ đề "Một ngày của tôi" ( giống hoạt động đã làm trên lớp) hôm sau mang đến lớp nộp.

Tuesday, May 13, 2014

Nội dung học ngày 13/05/2014

I. Khởi động:

Ôn lại từ mới bằng các hoạt động: swimming, ruuning, dancing, riding a bike, eating, reading, talking,...

II. Ôn tập:

1> Thì hiện tại tiếp diễn:

      I am eating.
      He is eating.
      They are eating.

2> Hỏi và trả lời:

     Are you eating? Yes, i am/ No, i am not.
     Is she eating?     Yes, she is/ No, she isn't
     Are they eating?  Yes, they are/ No, they aren't.

3> Bài tập: Sách workbook ~ Trang 73.74.75

III> Nội dung bài mới:

 1> Cách nói về giờ
      Ưwhat time is it? Mấy giờ rồi?
      It's 10 o'clock.      10 giờ rồi.

IV> Luyện tập, chơi trò chơi

V> Bài về nhà :

      Phụ huynh nhắc nhở các con làm nốt phiếu bài tập trang 74,75 ( nếu chưa xong ) và hôm sau mang đến cho cô chấm.

Tuesday, April 22, 2014

Nội dung học ngày 22/04/2014

I> Khởi động:


https://www.youtube.com/watch?v=MUUmTT_nXOY

II> Ôn tập:
     
 1>  Cấu trúc:
       There is a/ one book on the table.
       There are threes books on the table.
       
2> Số đem:

3> Từ vựng chủ đề clothes: 

4> Cấu trúc:
   
    This is/ these are...
    What are you wearing?
    I'm wearing a white T shirt

5> Bài tập: Trang 67, 68 ( work book)

III> Nội dung bài mới: 

    Trang 55, 56 ( student book)


IV> Hoạt động:
  
       Vẽ tranh và cùng trả lời các hoạt động của nhân vật trong tranh:

     
V> Bài về nhà:

      Phụ huynh nhắc các con ôn lại bài và từ mới đa học.

Nội dung học ngày 15/04/2014

I> Khởi động;

https://www.youtube.com/watch?v=UwWnP3pTyTs

II> Ôn tập:

Unit 13 ( trang 51, 52)

1> Cấu trúc: There is/ there are

     There is an egg in the fridge.
     There are some eggs in the fridges.

2> Số đem từ 1 => 30 ( trang 51, student book)
3> Từ vựng chủ đ food: sandwich, pizza, orange,...

4> Bài tập: Trang 65, 66 ( sách work book)


III> Nội dung bài mới:   Unit 14

1> Từ vựng chủ đề clothes: trousers, hat, dress, T shirt, short, shoes, socks, sandals, jumper,...

2> Cấu trúc:
   
    This is a jumper
    These are socks.
    I'm wearing a white T shirt


IV> Luyen tập: 

     Nhìn tranh và tập nói: This is a.....
                                      These are...
V> Bài ve nhà: 

     Phụ huynh nhắc nhở các con ôn lại bài đa học.

Tuesday, April 1, 2014

Nội dung học ngày 1/4/2014

I. Ôn tập

1> Cách sử dụng a, an, lots of

     a book, a pen,...
     an egg, an apple,...
     lots of books, lots of pencils,...

2> Cách sử dụng these are

3> Hỏi và trả lời với whose

4> Luyện tập: Bài tập sách workbook ( trang 59,60)

II>  Nội dung bài mới:  UNIT 13

1> Cấu trúc: There is/ there are

     There is a book on the table
     There are lots of books on the table.

2> Từ vựng: Topic food

     egg, sandwich, birger, pizza, chip.  pea,...
     lemon, orange, apples, tomato, grape,...

III> Trò chơi

IV> Bài về nhà:

      Các con ôn lại từ mới và những cấu trúc đã học.

Tuesday, March 25, 2014

Nội dung học ngày 25//3/2014

I. Ôn tập:

1> Cấu trúc sở hữu:
      Lan's kite
      Chi's bag

2> Hỏi và trả lời:
      Is it Minh's ruler?
      Yes, it is/ No, it isn't.

3> Bài tập: Trang 56,57 sách workbook.

II. Bài mới:

1>  Cách sử dụng: a, an và lots of

      a book, a ruler, a pencil,...
      an apple, an egg,...
      lots of books, lots of pencils,...

2> Cách sử dụng: These are

     These are Linh's pens.
     These are Mai's drums.

3> Câu hỏi với whose:

     whose is this book? Đây là quyển sách của ai?
     It is Minh's: Nó là của Minh

III. Luyện tập

IV. Bài về nhà:

     Phụ huynh nhắc nhở các con ôn lại bài cũ và chuẩn bị bài mới.


Tuesday, March 18, 2014

Nội dung học ngày 18/3/2014

I> Ôn tập:


1>  Ôn tập cấu trúc:    Is she hot? Yes, she is/ No, she isn't
                                           Are you cold? Yes, i'm/ No, i am not.

2> Làm bài tập trang 55 - work book

II> Nội dung bài mới:   Unit 12
     
 1>  Cấu trúc:
         Lan's picture: bức tranh của Lan
         Hung's bag: cặp của Hung
 
2> Câu hỏi:

       Is it Lan Chi's book? Yes, it is/ No, it isn't

III> Hoạt động:
  
       Vẽ tranh và cùng đoán tranh của ai bằng các câu hỏi:

       Is it Linh's picture? 
     
       Ai có nhieu câu trả lời đúng và nhanh nhất là người thắng cuộc.

IV> Bài về nhà:


      Phụ huynh nhắc các con ôn lại bài và từ mới đa học.

Nội dung học ngày 11/3/2014

I> Ôn tập:

1>  Ôn tập cấu trúc: She has got a small nose.
                           Has she got a small nos?
                           Yes, she has/ No, she hasn't
2> Làm bài tập trang 53, 54 - work book

II> Nội dung bài mới:   Unit 11
1> Từ vựng: 
    hot: nóng
    cold: lạnh
    tired: met
     wet: ướt
     dry: khô
     bored: chán
     sad: buồn
     happy: vui
     thirsty: khát
     hungry: đói

2> Cấu trúc:

    I'm thirsty.
   She is hungry.
   He is hot.

   Câu hỏi:
  
   Is she hot? Yes, she is/ No, she isn't

III> Bài về nhà:
Phụ huynh nhắc các con ôn lại bài và từ mới đa học.

Tuesday, March 4, 2014

Nội dung học ngày 4/3/2014

I> Khởi động:

http://www.youtube.com/watch?v=YBJ_-MyV2rU

II> Ôn tập:

1> Ôn lại các từ chỉ bộ phận cơ thể con người

2> Bài hát: trang 38/ student book.

3> Bài tập: Trang 49, 50 / work book

III> Nội dung bài mới: Trang 39, 40 - student book

1>  Cách sử dụng can và can't ( can not)

      I can sing but i can't fly

2> Câu hỏi :

     What's the matter with you?
     I'm thirsty

3> Hỏi người khác:
   
    Has he got blue eyes?
    Yes, he has.

IV> Luỵn tập:

1>  Hoạt động 6 - student book:

      Nhìn bức tranh, hỏi và trả lời, sử dụng cấu trúc " Has she got..."

V> Bài về nhà:

     Các con hoàn thành nốt bài ôn tập trang 45, 46, hôm sau mang đi cho cô chấm và ôn lại bài cu.

Nội dung học ngày 25/ 02/2014

I> Ôn tập:

1>  Ôn tập cấu trúc: I have got/ It has got.......

2> Làm bài tập trang 47, 48 - work book

II> Nội dung bài mới:   Unit 10

1> Từ vựng: Ôn lại từ chỉ bộ phận con người

    -  head, hair, ear, eyes, ears, face, nose, finger, mouth, shoulder, arm, hand, knee, leg, toe, foot,...

2> Học cách tả người:

     He has long hair
     She has big mouth.

III> Bài về nhà:

Phụ huynh nhắc các con ôn lại bài và chuẩn bị bài mới.
 

Tuesday, February 18, 2014

Nội dung học ngày 18/2/2014

I> Khởi động:

http://www.youtube.com/watch?v=gxphoOOwTbo

II> Ôn tập:

1> Cách miêu tả người, sử dụng cấu trúc:

She/ he has got a small and white nose.

2> Nhìn tranh và miêu tả.

3> Bài tập: Bài tập sách workbook, trang 41, 42.

III> Nội dung bài mới:    Unit 9 ( trang 35, 36 - sách pupil book)

1> Giới thiệu người khác:

   -  Here is......
   -  He/ She is................. years old.
   -  He has got a small nose, a black and big nose.

2> Hỏi và trả lời:

   -  Have you got a red nose?
   -  Yes, i have /  No, i haven't.

IV> Trò chơi.

 1.      Chơi trò chơi, thông qua trò chơi ôn lại các cấu trúc:
   -  Touch your ....
   -  He has got/ I have got...
   -  Have you got a....
   -  Yes, i have/ No, i haven't.

2.     Vẽ 1 bức tranh tả người và miu tả về người đó.


V> Bài về nhà:

     Bài tập trang 41, 42 ( work book)
     Phụ huynh nhắc nhở các con làm bài, hôm sau mang bài đến nộp và ôn lại bài cũ


Tuesday, January 21, 2014

Nội dung học ngày 21/1/2014

I> Khởi động: 

http://www.youtube.com/watch?v=iMLh3LGNr4s

II> Ôn tập:

1> Từ vựng về các hoạt động:
      Jump:
      Ride a bike:
      Fly:
      Count:
      Sing:
      Dance:
      Read:
      Swim:

2> Cấu trúc:

     Can you........?
     Yes, i can.
      No, i can't.

3> Bài tập:
 
     Bài tập trang 39, 40 ( sách work book)

III> Nội dung bài mới:

1> Các từ chỉ bộ phận chỉ cơ thể người:

    hair: tóc
    head: đầu
   eyes: mắt
   ears: tai
   face: mặt
   teeth:: răng
   nose: mũi

2> Cách tả người:
 
   I have got a big nose and a white mouth.
  She has got black hair.

IV> Bài về nhà: 

  Phụ huynh nhắc nhở các con ôn bài và chuẩn bị bài mới.
 

  

Tuesday, January 14, 2014

Nội dung bài học ngày 14/1/2014

I> Khởi động:

http://www.youtube.com/watch?v=hzo9me2fdzg

II> Ôn tập:

1> Bài tập sách workbook ( trang 37, 38)

2> Ôn tập từ mới: các hoạt động của con người: run, jump, hop, count, sing, fly,...

3> Hỏi và trả lời câu hỏi: Can you......
                                      Yes, i can / No, i can't.

III> Trò chơi:

      Chơi trò chơi nhằm luyện tập từ và cấu trúc đã học.

IV> Bài về nhà: 

       Phụ huynh nhắc nhở các con ôn lại bài cũ và chuẩn bị bài mới.

Tuesday, January 7, 2014

Nội dung học ngày 07/01/2014

I> Khởi động:

http://www.youtube.com/watch?v=Xq_UBtjmjb0

II> Luyện tập:

1> Làm bài tập sách workbook ( trang 35, 36)
2> Ôn lại từ mới về động vật.

III> Nội dung bài mới:

1> Từ mới:

 -   read: đọc
 -   write: viết
 -   swim: bới
 -   ride a bike: đạp xe đạp
 -   jump: nhảy
 -   hop: nhảy bước
 -   count: đếm
 -   run: chạy

2> Cấu trúc:

    Can you swim?: Bạn có thể bơi không?
    Yes, i can: Tôi có.
    No, i can't: Không, tôi không thể.

3> Luyện tập

    Chơi trò chơi và luyện tập từ mới, cấu trúc câu đã học

IV> Bài về nhà:

   Phụ huynh nhắc nhở các con ôn lại từ mới về chủ đề con vật hôm trước và từ mới hôm nay.
   Bài kiểm tra của các con đã được chấm và trả.

Nội dung học ngày 24/12/2013

I> Khởi động:

http://www.youtube.com/watch?v=cVY3TRT8zso

II> Luyện tập:

1> Bài ôn tập sách workbook ( trang 31,32,33,34)

2> Ôn tập từ mới

III> Nội dung bài mới:

1> Từ mới:
 -   kangaroo: chuột túi
 -   baby kangaroo: chuột túi con
 -   giraffe: hươu cao cổ
 -   humming - bird: chim hút mật
 -   tortoise: rùa cạn
 -   mouse: chuột
 -   parrot: vẹt
 -   monkey: khỉ

2> Cấu trúc:

     Is it the parrot?: Đây có phải con vẹt không?
     Yes, it is: Phải
     No, it isn't: Không

IV> Chơi trò chơi + luyện tập: 

V> Bài về nhà: 

    Phụ huynh nhắc nhở các con học từ mới và xem lại bài đã học.