I> Khởi động:
http://www.youtube.com/watch?v=iMLh3LGNr4s
II> Ôn tập:
1> Từ vựng về các hoạt động:
Jump:
Ride a bike:
Fly:
Count:
Sing:
Dance:
Read:
Swim:
2> Cấu trúc:
Can you........?
Yes, i can.
No, i can't.
3> Bài tập:
Bài tập trang 39, 40 ( sách work book)
III> Nội dung bài mới:
1> Các từ chỉ bộ phận chỉ cơ thể người:
hair: tóc
head: đầu
eyes: mắt
ears: tai
face: mặt
teeth:: răng
nose: mũi
2> Cách tả người:
I have got a big nose and a white mouth.
She has got black hair.
IV> Bài về nhà:
Phụ huynh nhắc nhở các con ôn bài và chuẩn bị bài mới.
Tuesday, January 21, 2014
Tuesday, January 14, 2014
Nội dung bài học ngày 14/1/2014
I> Khởi động:
http://www.youtube.com/watch?v=hzo9me2fdzg
II> Ôn tập:
1> Bài tập sách workbook ( trang 37, 38)
2> Ôn tập từ mới: các hoạt động của con người: run, jump, hop, count, sing, fly,...
3> Hỏi và trả lời câu hỏi: Can you......
Yes, i can / No, i can't.
III> Trò chơi:
Chơi trò chơi nhằm luyện tập từ và cấu trúc đã học.
IV> Bài về nhà:
Phụ huynh nhắc nhở các con ôn lại bài cũ và chuẩn bị bài mới.
http://www.youtube.com/watch?v=hzo9me2fdzg
II> Ôn tập:
1> Bài tập sách workbook ( trang 37, 38)
2> Ôn tập từ mới: các hoạt động của con người: run, jump, hop, count, sing, fly,...
3> Hỏi và trả lời câu hỏi: Can you......
Yes, i can / No, i can't.
III> Trò chơi:
Chơi trò chơi nhằm luyện tập từ và cấu trúc đã học.
IV> Bài về nhà:
Phụ huynh nhắc nhở các con ôn lại bài cũ và chuẩn bị bài mới.
Tuesday, January 7, 2014
Nội dung học ngày 07/01/2014
I> Khởi động:
http://www.youtube.com/watch?v=Xq_UBtjmjb0
II> Luyện tập:
1> Làm bài tập sách workbook ( trang 35, 36)
2> Ôn lại từ mới về động vật.
III> Nội dung bài mới:
1> Từ mới:
- read: đọc
- write: viết
- swim: bới
- ride a bike: đạp xe đạp
- jump: nhảy
- hop: nhảy bước
- count: đếm
- run: chạy
2> Cấu trúc:
Can you swim?: Bạn có thể bơi không?
Yes, i can: Tôi có.
No, i can't: Không, tôi không thể.
3> Luyện tập
Chơi trò chơi và luyện tập từ mới, cấu trúc câu đã học
IV> Bài về nhà:
Phụ huynh nhắc nhở các con ôn lại từ mới về chủ đề con vật hôm trước và từ mới hôm nay.
Bài kiểm tra của các con đã được chấm và trả.
http://www.youtube.com/watch?v=Xq_UBtjmjb0
II> Luyện tập:
1> Làm bài tập sách workbook ( trang 35, 36)
2> Ôn lại từ mới về động vật.
III> Nội dung bài mới:
1> Từ mới:
- read: đọc
- write: viết
- swim: bới
- ride a bike: đạp xe đạp
- jump: nhảy
- hop: nhảy bước
- count: đếm
- run: chạy
2> Cấu trúc:
Can you swim?: Bạn có thể bơi không?
Yes, i can: Tôi có.
No, i can't: Không, tôi không thể.
3> Luyện tập
Chơi trò chơi và luyện tập từ mới, cấu trúc câu đã học
IV> Bài về nhà:
Phụ huynh nhắc nhở các con ôn lại từ mới về chủ đề con vật hôm trước và từ mới hôm nay.
Bài kiểm tra của các con đã được chấm và trả.
Nội dung học ngày 24/12/2013
I> Khởi động:
http://www.youtube.com/watch?v=cVY3TRT8zso
II> Luyện tập:
1> Bài ôn tập sách workbook ( trang 31,32,33,34)
2> Ôn tập từ mới
III> Nội dung bài mới:
1> Từ mới:
- kangaroo: chuột túi
- baby kangaroo: chuột túi con
- giraffe: hươu cao cổ
- humming - bird: chim hút mật
- tortoise: rùa cạn
- mouse: chuột
- parrot: vẹt
- monkey: khỉ
2> Cấu trúc:
Is it the parrot?: Đây có phải con vẹt không?
Yes, it is: Phải
No, it isn't: Không
IV> Chơi trò chơi + luyện tập:
V> Bài về nhà:
Phụ huynh nhắc nhở các con học từ mới và xem lại bài đã học.
http://www.youtube.com/watch?v=cVY3TRT8zso
II> Luyện tập:
1> Bài ôn tập sách workbook ( trang 31,32,33,34)
2> Ôn tập từ mới
III> Nội dung bài mới:
1> Từ mới:
- kangaroo: chuột túi
- baby kangaroo: chuột túi con
- giraffe: hươu cao cổ
- humming - bird: chim hút mật
- tortoise: rùa cạn
- mouse: chuột
- parrot: vẹt
- monkey: khỉ
2> Cấu trúc:
Is it the parrot?: Đây có phải con vẹt không?
Yes, it is: Phải
No, it isn't: Không
IV> Chơi trò chơi + luyện tập:
V> Bài về nhà:
Phụ huynh nhắc nhở các con học từ mới và xem lại bài đã học.
Subscribe to:
Posts (Atom)