Tuesday, July 30, 2013

Nội dung học ngày 30/07/2013

I> Khởi động:
1> http://www.youtube.com/watch?v=Ozzo7GQLoAE
2> Nghe và làm theo hướng dẫn: touch your mouth, touch your eyes...

II> Kiểm tra bài cũ:
1> Kiểm tra từ mới: những từ chỉ bộ phận cơ thể người: head, hair, mouth, arm, finger, toe,...
2> Ôn lại cách sử dụng của từ have got: I've got black hair
3> Ôn lại cấu trúc
     How many eyes do you have?     I have two eyes.
     How many fingers do you have?  I have ten fingers.
4> Làm bài tập: trang 70,71 ( work book)

III> Bài mới:
1> Học bài hát:


2>  Nghe và đọc theo hướng dẫn


3> Hỏi và trả lời câu hỏi về màu sắc:
     What color is Happy's hair?
     What color is Happy's nose?
     What color is Susie's mouth?............

IV> Luyện tập
      Vẽ, tô màu 1 bức tranh ( chú hề, con mèo, người bất kì...) sau đó hỏi và trả lời, sử dụng cấu trúc 
      What color is its hair/ mouth/ fingers?...
      It's pink/ yellow/ black,...

V> Bài về nhà
     Các con hoàn thành nốt bức tranh ( nếu chưa xong) 
     Phụ huynh nhắc nhở các con nhìn tranh và áp dụng những cấu trúc đã học luyện tập.


Tuesday, July 23, 2013

Nội dung học ngày 23/07/2013

I> Khởi động:

http://www.youtube.com/watch?v=muEY8f-oNr4

II> Kiểm tra bài cũ:

1> Kiểm tra những từ chỉ bộ phận cơ thể người đã học: head, hair, mouth, eye, ear
2> Ôn lại cách sử dụng của từ "have got": có
     I have got (I've got) black hair: Tôi có mái tóc đen

3> Làm bài tập : Work book (p 69, 70)

III> Bài mới:

1> Từ mới chỉ bộ phận cơ thể người:
2> Học sinh nghe và làm theo hướng dẫn:
    Touch your head: Chạm vào đầu
    Touch your hand: Chạm vào tay
  


3> Chơi trò chơi, vận dụng những từ mới đã học

IV> Bài về nhà
      Phụ huynh nhắc nhở các con học từ mới và những cấu trúc đã học.


http://www.youtube.com/watch?v=muEY8f-oNr4

Tuesday, July 16, 2013

Nội dung bài học ngày 16/07/2013

I> Khởi động:
    http://www.youtube.com/watch?v=t9WAGkQUUL0

II> Kiểm tra bài cũ:
1> Ôn lại các từ chỉ số đếm: one, two, three,....
2> Ôn lại các từ chỉ màu sắc: green, blue, red, yellow,...
3> Ôn lại cách sử dụng của các từ: thin, fat, long, short, big, small.
4> Ôn lại cách hỏi và trả lời với câu hỏi "how many"
     How many thin cats?: Có bao nhiêu con mèo gầy?
     How many big cats?: Có bao nhiêu con mèo béo?



III> Bài mới: 
1>  Từ vựng chỉ bộ phận cơ thể người:
      hair: tóc
      mouth: mồm
      eyes: mắt
      ears: tai
      nose: mũi

  2> Học cách sử dụng "have got": có
       I have got (I've got) black hair: Tôi có tóc đen


  3> Luyện tập
  4> Chơi trò chơi.
       Vận dụng những từ mới đã học.

 IV> Bài về nhà:
        Phụ huynh nhắc các con ôn lại từ mới và cấu trúc đã học.

Tuesday, July 9, 2013

Nội dung học ngày 09/07/2013

I> Khởi động:

II> Kiểm tra bài cũ:

1> Ôn lại các từ mới chỉ màu sắc, đồ vật,...
2> Ôn lại cách sử dụng các từ thin, fat; long, short; big, small
3> Làm bài tập: trang 63,64 ( work book)

III> Bài mới:


1> Bài hát:

2> Học cách sử dụng từ hỏi "how many": bao nhiêu

     How many big cats: Có bao nhiêu con mèo béo?


3> Luyện tập cách sử dụng từ how many
4> Chơi trò chơi:

IV> Bài về nhà:

       Phụ huynh nhắc nhở các con học từ mới và cấu trúc đã học 

Tuesday, July 2, 2013

Nội dung học ngày 2/07/2013

I> Kiểm tra bài cũ:
1> Kiểm tra từ mới, cách sử dụng của những tính từ: long, short, fat, thin, big, small...
2> Học bài hát:

     http://www.youtube.com/watch?v=h_7wV1OzTX8

3> Làm bài tập
     Trang 60 -> 64 ( workbook)
   


II> Học bài mới:
1>   Làm phiếu bài tập


2> Chơi trò chơi:
     Ôn lại các cấu trúc, từ mới thông qua trò chơi

III> Bài về nhà:
       Phụ huynh nhắc nhở các con ôn lại bài cũ