Tuesday, September 24, 2013

Nội dung học ngày 24/ 09/ 2013

I> Ôn tập:

1> Kiểm tra:
     Làm bài kiểm tra
     Các con đã hoàn thành bài kiểm tra và được trả bài.

2> Làm bài tập:
     Làm bài tập sách workbook - từ trang 84

II> Nội dung bài mới:

1> Ôn lại cách hỏi và trả lời, giới thiệu về bản thân:
     What is your name?
     My name is Helen.

2> Cách giới thiệu về người khác:
     This is Sally:                
     Đây là Sally.
     Welcome to our class.
     Chào mừng bạn đến với lớp học của chúng tôi.

3> Ôn lại bảng chữ cái.

4> Cách đánh vần tên:
     Can you spell your name?
     M_I_N_H

III> Luyện tập:

1> Hỏi và trả lời:
     What's your name?
     My name is....
     Can you spell your name?
     M_I_N_H
     How old are you?
     I'm........years old.
     How are you?
     I'm fine, thank you.

2> Chơi trò chơi:

IV> Bài về nhà:

      Phụ huynh xem bài kiểm tra của các con và nhắc nhở các con học bài, ôn lại bài cũ.
      Các con đã được phát sách bài tập 1 về nhà. Phụ huynh nhắc nhở các con hoàn thành nốt những bài chưa làm.

Tuesday, September 17, 2013

Nội dung học ngày 17/ 09/ 2013

                        Ôn Tập

1> Làm bài tập ( work book - p 80, 81, 82, 83)
2> Làm bài kiểm tra
3> Ôn lại kiến thức:

a> Câu hỏi : What is it?             Đó là cái gì
                    It is............           Đó là.......
                    Where is it?          Nó ở đâu?
                    It is on the table    Nó ở trên bàn.

b> Cách sử dụng của giới từ in, on, under



c> Ôn lại bảng chữ cái, số đếm.
d> Bài hát:




 Bài về nhà

 Phụ huynh xem lại bài kiểm tra của con ( đã được trả) và nhắc con ôn lại bài cũ và tưdf mới, đặc biệt là số đếm

               

Tuesday, September 10, 2013

Nội dung bài học ngày 10/09/2013

I> Kiểm tra bài cũ:

1> Từ mới: pizza, lemonade, banana, cheese, milk, egg, sweet, ice cream, chocolate,...
2> Ôn bài hát:
     



3> Ôn lại cấu trúc: 
     What do you like?    Bạn thích cái gì?
     I like lemonade.        Tôi thích nước chanh.
    What don't you like?  Bạn không thích cái gì?
    I don't like bânna       Tôi không thích chuối.

    Too: cũng
    I like apples, too: Tôi cũng thích táo.
4> Bài tập: Trang 79, 80,81 ( work book)


II> Nội dung bài mới: 
                   
      A>                          ÔN TẬP

1> Các bộ phận cơ thể người:
a> Từ vựng: head, hair, finger, toe,...
b> Nghe và làm theo: Touch your head, touch your hair,...

2> Câu hỏi về màu sắc:
     what color is Linh's hair? It's black

3> Câu hỏi về số lượng
     How many picture are there in the class?
     There are ( there're five pictures)
     There is one picture.

     B>                         Trò chơi ( củng cố từ vựng)



III> Bài về nhà:

       Phụ huynh nhắc nhở các con học bài, từ mới và cấu trúc đã học


Tuesday, September 3, 2013

Nội dung học ngày 3/9/2013

I> Kiểm tra bài cũ:

1> Ôn lại bài hát:



2> Ôn lại số đếm:


3> Bài tập: 
     Làm bài tập trang 77, 78,79 ( work book)

4> Ôn lại cấu trúc:
     How many.......are there/ is there?
     There are/ there is........

II> Nội dung bài mới:

1> Cấu trúc:
     What do you like?     Bạn thích gì? 
     I like milk, apples,...  Tôi thích sữa và táo.
    What don't you like?  Bạn không thích gì?
    I don't like cheese.     Tôi không thích pho mát.



2> Luyện tập:




3> Học bài hát:


III> Bài về nhà:

      Phụ huynh nhắc nhở các con học từ mới và cấu trúc đã học; luyện viết số đếm từ 1 đến 20.