I> Ôn tập:
1> Kiểm tra:
Làm bài kiểm tra
Các con đã hoàn thành bài kiểm tra và được trả bài.
2> Làm bài tập:
Làm bài tập sách workbook - từ trang 84
II> Nội dung bài mới:
1> Ôn lại cách hỏi và trả lời, giới thiệu về bản thân:
What is your name?
My name is Helen.
2> Cách giới thiệu về người khác:
This is Sally:
Đây là Sally.
Welcome to our class.
Chào mừng bạn đến với lớp học của chúng tôi.
3> Ôn lại bảng chữ cái.
4> Cách đánh vần tên:
Can you spell your name?
M_I_N_H
III> Luyện tập:
1> Hỏi và trả lời:
What's your name?
My name is....
Can you spell your name?
M_I_N_H
How old are you?
I'm........years old.
How are you?
I'm fine, thank you.
2> Chơi trò chơi:
IV> Bài về nhà:
Phụ huynh xem bài kiểm tra của các con và nhắc nhở các con học bài, ôn lại bài cũ.
Các con đã được phát sách bài tập 1 về nhà. Phụ huynh nhắc nhở các con hoàn thành nốt những bài chưa làm.
Tuesday, September 24, 2013
Tuesday, September 17, 2013
Nội dung học ngày 17/ 09/ 2013
Ôn Tập
1> Làm bài tập ( work book - p 80, 81, 82, 83)
2> Làm bài kiểm tra
3> Ôn lại kiến thức:
a> Câu hỏi : What is it? Đó là cái gì
It is............ Đó là.......
Where is it? Nó ở đâu?
It is on the table Nó ở trên bàn.
b> Cách sử dụng của giới từ in, on, under
c> Ôn lại bảng chữ cái, số đếm.
d> Bài hát:
Bài về nhà
Phụ huynh xem lại bài kiểm tra của con ( đã được trả) và nhắc con ôn lại bài cũ và tưdf mới, đặc biệt là số đếm
1> Làm bài tập ( work book - p 80, 81, 82, 83)
2> Làm bài kiểm tra
3> Ôn lại kiến thức:
a> Câu hỏi : What is it? Đó là cái gì
It is............ Đó là.......
Where is it? Nó ở đâu?
It is on the table Nó ở trên bàn.
b> Cách sử dụng của giới từ in, on, under
c> Ôn lại bảng chữ cái, số đếm.
d> Bài hát:
Bài về nhà
Phụ huynh xem lại bài kiểm tra của con ( đã được trả) và nhắc con ôn lại bài cũ và tưdf mới, đặc biệt là số đếm
Tuesday, September 10, 2013
Nội dung bài học ngày 10/09/2013
I> Kiểm tra bài cũ:
1> Từ mới: pizza, lemonade, banana, cheese, milk, egg, sweet, ice cream, chocolate,...
2> Ôn bài hát:
1> Từ mới: pizza, lemonade, banana, cheese, milk, egg, sweet, ice cream, chocolate,...
2> Ôn bài hát:
3> Ôn lại cấu trúc:
What do you like? Bạn thích cái gì?
I like lemonade. Tôi thích nước chanh.
What don't you like? Bạn không thích cái gì?
I don't like bânna Tôi không thích chuối.
Too: cũng
I like apples, too: Tôi cũng thích táo.
4> Bài tập: Trang 79, 80,81 ( work book)
II> Nội dung bài mới:
A> ÔN TẬP
1> Các bộ phận cơ thể người:
a> Từ vựng: head, hair, finger, toe,...
b> Nghe và làm theo: Touch your head, touch your hair,...
2> Câu hỏi về màu sắc:
what color is Linh's hair? It's black
3> Câu hỏi về số lượng
How many picture are there in the class?
There are ( there're five pictures)
There is one picture.
B> Trò chơi ( củng cố từ vựng)
III> Bài về nhà:
Phụ huynh nhắc nhở các con học bài, từ mới và cấu trúc đã học
Tuesday, September 3, 2013
Nội dung học ngày 3/9/2013
I> Kiểm tra bài cũ:
1> Ôn lại bài hát:
1> Ôn lại bài hát:
2> Ôn lại số đếm:
3> Bài tập:
Làm bài tập trang 77, 78,79 ( work book)
4> Ôn lại cấu trúc:
How many.......are there/ is there?
There are/ there is........
II> Nội dung bài mới:
1> Cấu trúc:
What do you like? Bạn thích gì?
I like milk, apples,... Tôi thích sữa và táo.
What don't you like? Bạn không thích gì?
I don't like cheese. Tôi không thích pho mát.
2> Luyện tập:
3> Học bài hát:
III> Bài về nhà:
Phụ huynh nhắc nhở các con học từ mới và cấu trúc đã học; luyện viết số đếm từ 1 đến 20.
Subscribe to:
Posts (Atom)








