https://soundcloud.com/nguyen-thi-lan-huong/04-o-drey/s-j1Egw
GetSetGo
Tuesday, January 16, 2018
Tuesday, May 27, 2014
Nội dung học ngày 27/05/2014
I. Ôn tập
1. Cách nói về giờ.
2. Từ vựng về các hoạt động hàng ngày:
get up, have breakfast, go to school, eat lunch, sleep, draw, read, play football, watch TV, ...
3. Cách nói hoạt động đang xảy ra:
It's two o'clock. I'm drawing.
4. Vẽ tranh miêu tả hoạt động trong ngày
II. Bài mới:
1. Cách nói sở hữu, của ai đấy:
Linh's bag: Cái cặp của Linh
Elephant's tail: đuôi của con voi
2. Yêu cầu ai không được làm gì:
Don't.....
For ex: Don't walk on the grass: Không được đi trên cỏ
III. Trò chơi
IV. Bài về nhà:
Các con vẽ tranh và viết về chủ đề "Một ngày của tôi" ( giống hoạt động đã làm trên lớp) hôm sau mang đến lớp nộp.
1. Cách nói về giờ.
2. Từ vựng về các hoạt động hàng ngày:
get up, have breakfast, go to school, eat lunch, sleep, draw, read, play football, watch TV, ...
3. Cách nói hoạt động đang xảy ra:
It's two o'clock. I'm drawing.
4. Vẽ tranh miêu tả hoạt động trong ngày
II. Bài mới:
1. Cách nói sở hữu, của ai đấy:
Linh's bag: Cái cặp của Linh
Elephant's tail: đuôi của con voi
2. Yêu cầu ai không được làm gì:
Don't.....
For ex: Don't walk on the grass: Không được đi trên cỏ
III. Trò chơi
IV. Bài về nhà:
Các con vẽ tranh và viết về chủ đề "Một ngày của tôi" ( giống hoạt động đã làm trên lớp) hôm sau mang đến lớp nộp.
Tuesday, May 13, 2014
Nội dung học ngày 13/05/2014
I. Khởi động:
Ôn lại từ mới bằng các hoạt động: swimming, ruuning, dancing, riding a bike, eating, reading, talking,...
II. Ôn tập:
1> Thì hiện tại tiếp diễn:
I am eating.
He is eating.
They are eating.
2> Hỏi và trả lời:
Are you eating? Yes, i am/ No, i am not.
Is she eating? Yes, she is/ No, she isn't
Are they eating? Yes, they are/ No, they aren't.
3> Bài tập: Sách workbook ~ Trang 73.74.75
III> Nội dung bài mới:
1> Cách nói về giờ
Ưwhat time is it? Mấy giờ rồi?
It's 10 o'clock. 10 giờ rồi.
IV> Luyện tập, chơi trò chơi
V> Bài về nhà :
Phụ huynh nhắc nhở các con làm nốt phiếu bài tập trang 74,75 ( nếu chưa xong ) và hôm sau mang đến cho cô chấm.
Ôn lại từ mới bằng các hoạt động: swimming, ruuning, dancing, riding a bike, eating, reading, talking,...
II. Ôn tập:
1> Thì hiện tại tiếp diễn:
I am eating.
He is eating.
They are eating.
2> Hỏi và trả lời:
Are you eating? Yes, i am/ No, i am not.
Is she eating? Yes, she is/ No, she isn't
Are they eating? Yes, they are/ No, they aren't.
3> Bài tập: Sách workbook ~ Trang 73.74.75
III> Nội dung bài mới:
1> Cách nói về giờ
Ưwhat time is it? Mấy giờ rồi?
It's 10 o'clock. 10 giờ rồi.
IV> Luyện tập, chơi trò chơi
V> Bài về nhà :
Phụ huynh nhắc nhở các con làm nốt phiếu bài tập trang 74,75 ( nếu chưa xong ) và hôm sau mang đến cho cô chấm.
Tuesday, April 22, 2014
Nội dung học ngày 22/04/2014
I> Khởi động:
https://www.youtube.com/watch?v=MUUmTT_nXOY
1> Cấu trúc:
There is a/ one book on the table.
There are threes books on the table.
There are threes books on the table.
2> Số đem:
3> Từ vựng chủ đề clothes:
4> Cấu trúc:
This is/ these are...
What are you wearing?4> Cấu trúc:
This is/ these are...
I'm wearing a white T shirt
III> Nội dung bài mới:
Trang 55, 56 ( student book)
IV> Hoạt động:
Vẽ tranh và cùng trả lời các hoạt động của nhân vật trong tranh:
V> Bài về nhà:
Phụ huynh nhắc các con ôn lại bài và từ mới đa học.
Nội dung học ngày 15/04/2014
I> Khởi động;
https://www.youtube.com/watch?v=UwWnP3pTyTs
II> Ôn tập:
Unit 13 ( trang 51, 52)
1> Cấu trúc: There is/ there are
There is an egg in the fridge.
There are some eggs in the fridges.
2> Số đem từ 1 => 30 ( trang 51, student book)
3> Từ vựng chủ đề food: sandwich, pizza, orange,...
4> Bài tập: Trang 65, 66 ( sách work book)
III> Nội dung bài mới: Unit 14
1> Từ vựng chủ đề clothes: trousers, hat, dress, T shirt, short, shoes, socks, sandals, jumper,...
2> Cấu trúc:
This is a jumper
These are socks.
I'm wearing a white T shirt
IV> Luyen tập:
Nhìn tranh và tập nói: This is a.....
These are...
V> Bài ve nhà:
Phụ huynh nhắc nhở các con ôn lại bài đa học.
https://www.youtube.com/watch?v=UwWnP3pTyTs
II> Ôn tập:
Unit 13 ( trang 51, 52)
1> Cấu trúc: There is/ there are
There is an egg in the fridge.
There are some eggs in the fridges.
2> Số đem từ 1 => 30 ( trang 51, student book)
3> Từ vựng chủ đề food: sandwich, pizza, orange,...
4> Bài tập: Trang 65, 66 ( sách work book)
III> Nội dung bài mới: Unit 14
2> Cấu trúc:
This is a jumper
These are socks.
I'm wearing a white T shirt
IV> Luyen tập:
Nhìn tranh và tập nói: This is a.....
These are...
V> Bài ve nhà:
Phụ huynh nhắc nhở các con ôn lại bài đa học.
Tuesday, April 1, 2014
Nội dung học ngày 1/4/2014
I. Ôn tập
1> Cách sử dụng a, an, lots of
a book, a pen,...
an egg, an apple,...
lots of books, lots of pencils,...
2> Cách sử dụng these are
3> Hỏi và trả lời với whose
4> Luyện tập: Bài tập sách workbook ( trang 59,60)
II> Nội dung bài mới: UNIT 13
1> Cấu trúc: There is/ there are
There is a book on the table
There are lots of books on the table.
2> Từ vựng: Topic food
egg, sandwich, birger, pizza, chip. pea,...
lemon, orange, apples, tomato, grape,...
III> Trò chơi
IV> Bài về nhà:
Các con ôn lại từ mới và những cấu trúc đã học.
1> Cách sử dụng a, an, lots of
a book, a pen,...
an egg, an apple,...
lots of books, lots of pencils,...
2> Cách sử dụng these are
3> Hỏi và trả lời với whose
4> Luyện tập: Bài tập sách workbook ( trang 59,60)
II> Nội dung bài mới: UNIT 13
1> Cấu trúc: There is/ there are
There is a book on the table
There are lots of books on the table.
2> Từ vựng: Topic food
egg, sandwich, birger, pizza, chip. pea,...
lemon, orange, apples, tomato, grape,...
III> Trò chơi
IV> Bài về nhà:
Các con ôn lại từ mới và những cấu trúc đã học.
Tuesday, March 25, 2014
Nội dung học ngày 25//3/2014
I. Ôn tập:
1> Cấu trúc sở hữu:
Lan's kite
Chi's bag
2> Hỏi và trả lời:
Is it Minh's ruler?
Yes, it is/ No, it isn't.
3> Bài tập: Trang 56,57 sách workbook.
II. Bài mới:
1> Cách sử dụng: a, an và lots of
a book, a ruler, a pencil,...
an apple, an egg,...
lots of books, lots of pencils,...
2> Cách sử dụng: These are
These are Linh's pens.
These are Mai's drums.
3> Câu hỏi với whose:
whose is this book? Đây là quyển sách của ai?
It is Minh's: Nó là của Minh
III. Luyện tập
IV. Bài về nhà:
Phụ huynh nhắc nhở các con ôn lại bài cũ và chuẩn bị bài mới.
1> Cấu trúc sở hữu:
Lan's kite
Chi's bag
2> Hỏi và trả lời:
Is it Minh's ruler?
Yes, it is/ No, it isn't.
3> Bài tập: Trang 56,57 sách workbook.
II. Bài mới:
1> Cách sử dụng: a, an và lots of
a book, a ruler, a pencil,...
an apple, an egg,...
lots of books, lots of pencils,...
2> Cách sử dụng: These are
These are Linh's pens.
These are Mai's drums.
3> Câu hỏi với whose:
whose is this book? Đây là quyển sách của ai?
It is Minh's: Nó là của Minh
III. Luyện tập
IV. Bài về nhà:
Phụ huynh nhắc nhở các con ôn lại bài cũ và chuẩn bị bài mới.
Subscribe to:
Posts (Atom)